Đội tuyển Libya
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Libya đang xếp thứ 125 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 2 điểm sau 2 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 2
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Vị trí của Libya mùa 21/22
Libya mới có 16 điểm sau 10 vòng. Vị trí này tính trong bảng D. Cụ thể là 4 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Libya đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Libya nằm giữa Cameroon và Angola. Cách biệt với Cape Verde Islands là 7 điểm.
Libya trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Libya 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,5 bàn mỗi trận, so với 0,8 bàn khi làm khách. Pháo đài sân nhà vẫn chưa bị công phá.
Giới thiệu Libya
Libya lấy 11 June Stadium ở Tripoli làm sân nhà. Người hâm mộ quen gọi đội là LIB. 11 June Stadium có 67.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Libya
Lưới đối phương rung lên 12 lần trước Libya mùa 21/22. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| 1 | Murad Al Wuheeshi | Thủ môn |
| 2 | M. Al Jurnazi | Hậu vệ |
| 3 | Subhi Al Dhawi | Hậu vệ |
| 4 | Ali Yousef Musrati | Hậu vệ |
| 5 | Ahmed Huwaydi | Hậu vệ |
| 6 | A. Okashah | Tiền vệ |
| 8 | E. M. Al Shalwi M. | Tiền vệ |
| 9 | Ezoo El Mariamy | Tiền đạo |
| 10 | Hamdou El Houni | Tiền đạo |
| 12 | Mohamed Darebi | Thủ môn |
| 13 | Mohammed Khaleel | Hậu vệ |
| 14 | M. Madyen | Tiền vệ |
| 15 | Abdelaziz bin Ali | Hậu vệ |
| 16 | Maruwan Alhibeeshi | Tiền vệ |
| 17 | Fadel Salama | Hậu vệ |
| 18 | A. Al Gsheim | Tiền đạo |
| 19 | M. Eisay | Tiền vệ |
| 20 | Osama Mukhtar Al Shremi | Tiền vệ |
| 21 | Maruwan Alsuwaye | Tiền vệ |
| 22 | Ayman Al Tihar | Thủ môn |
| 23 | Sayfulnasr Judour | Hậu vệ |
| 25 | I. Bourouis | Hậu vệ |
| 26 | Ashraf Al Maghasi | Tiền vệ |
| 27 | Muhammad Saeed | Tiền đạo |