Libertad
Bolivia
Thứ hạng hiện tại Bảng Nacional B: Regular season
Libertad đang xếp thứ 4 trên tổng 24 đội, với 1 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 22
- Hiệu số
- -22
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Libertad qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Libertad tới kết quả thua Atletico Sucre 0-2. Chuỗi thua đã sang trận thứ 3. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Libertad trên bảng xếp hạng
Libertad vẫn chưa thắng trận nào sau 6 vòng. Tốc độ tích điểm là 0,2 điểm mỗi trận.
Libertad đang bám đuổi những ai?
Libertad đang hơn Universitario Beni 1 điểm. Cách biệt với EM Huanuni là 13 điểm. Phía trên là Unión Tarija, cách 8 điểm.
Giới thiệu Libertad
Libertad lấy Estadio Gran Mamoré ở Trinidad làm sân nhà. Sức chứa của Estadio Gran Mamoré là 12.000 chỗ.
Libertad trên sân nhà so với sân khách
Libertad nhận 3 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội chưa ghi bàn nào và nhận 19 bàn. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Libertad ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Libertad đang là −22. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 24. Khung thành đội đứng thứ 23 về độ an toàn trong nhóm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Diego Rodríguez | Hậu vệ | Bolivia |
| - | Juan Olmos | Tiền vệ | Bolivia |
| - | S. Dellien | Tiền vệ | Bolivia |
| 2 | Leandro Zazpe | Hậu vệ | Uruguay |
| 3 | Grovert Carrillo | Hậu vệ | Bolivia |
| 4 | Sergio Gil | Hậu vệ | Bolivia |
| 5 | Ronny Rodríguez | Tiền vệ | Colombia |
| 6 | Juan Alemán | Hậu vệ | Bolivia |
| 7 | José Herrera | Tiền đạo | Bolivia |
| 9 | Alejandro Medina | Tiền đạo | Bolivia |
| 10 | Frank Oni | Tiền vệ | Bolivia |
| 11 | Shelton Cordero | Hậu vệ | Bolivia |
| 12 | Francescoly Bejarano | Tiền đạo | Bolivia |
| 13 | Marco Vaca | Thủ môn | Bolivia |
| 14 | Yonathan Taborga | Tiền đạo | Bolivia |
| 15 | Denilso Fernandez | Tiền vệ | Bolivia |
| 16 | Pedro Tomicha | Tiền vệ | Bolivia |
| 17 | Jorge Vargas | Tiền vệ | Bolivia |
| 18 | Rodrigo Paniagua | Thủ môn | Bolivia |
| 19 | Yojhani Taborga | Hậu vệ | Bolivia |
| 20 | Darwin Ríos | Tiền đạo | Bolivia |
| 21 | José Arriaga | Hậu vệ | Bolivia |
| 23 | M. Lemos | Tiền vệ | Uruguay |
| 24 | Rodrigo Orihuela | Tiền vệ | Bolivia |
| 25 | Kevin Merubia | Hậu vệ | Bolivia |
| 26 | Amir Bejarano | Tiền vệ | Bolivia |
| 28 | Henrry Torrez | Tiền vệ | Bolivia |
| 30 | Juan Gómez | Tiền vệ | Bolivia |
| 31 | Jefferson Virreira | Hậu vệ | Bolivia |
| 32 | Miguel Mendoza | Tiền đạo | Paraguay |
| 33 | D. Sandy | Thủ môn | Bolivia |
| 34 | Rolin Ribera | Hậu vệ | Bolivia |
| 36 | Juan Justiniano | Tiền vệ | Bolivia |
| 37 | Luis Salces | Tiền đạo | Argentina |
| 38 | Leonardo Montenegro | Hậu vệ | Bolivia |
| 39 | Fabian Roman | Hậu vệ | Bolivia |
| 40 | Oseas Cabrera | Tiền vệ | Bolivia |
| 46 | Daniel Aguilera | Hậu vệ | Bolivia |
| 48 | Clovis Roca | Tiền vệ | Bolivia |
| 53 | Mario Barbery | Tiền vệ | Bolivia |
| 70 | Patrick Souza | Tiền vệ | Brazil |
| 75 | James Kremser | Tiền vệ | Bolivia |
| 97 | Fernando Rodríguez | Tiền vệ | Bolivia |