Lexington W
Mỹ
Thứ hạng hiện tại Bảng Usl Super League Women
Lexington W đang xếp thứ 5 trên tổng 8 đội, với 10 điểm sau 7 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 6
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Lexington W ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng thủ Lexington W đứng thứ 2, trung bình nhận 0,9 bàn mỗi trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Lexington W đang đứng thứ mấy?
Hàng thủ là nền móng đưa Lexington W tới vị trí thứ 5. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội có 3 thắng, 1 hoà và 3 thua.
Lexington W qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Lexington W thua Fort Lauderdale United W 1-2 trên sân khách. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm.
Lexington W chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Lexington W thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,8 bàn mỗi trận, so với 1,0 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Lexington W
Khoảng cách từ Lexington W tới Carolina Ascent W ở ngôi đầu là 9 điểm. DC Power W đang hơn đội 1 điểm. Ngay sau lưng là Tampa Bay Sun W, kém 1 điểm.
Hồ sơ đội bóng Lexington W
Lexington W là một đội bóng Mỹ.
Lịch thi đấu sắp tới của Lexington W
Ngày 18/10/2026, Lexington W tiếp Tampa Bay Sun W, bóng lăn lúc 06h00 giờ Việt Nam. Tampa Bay Sun W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Tampa Bay Sun W bước vào trận khi đứng thứ 6 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sarah Cox | Thủ môn | Mỹ |
| 2 | Hannah White | Tiền đạo | Mỹ |
| 4 | A. Pantuso | Tiền vệ | |
| 5 | Madison Perez | Hậu vệ | Mỹ |
| 6 | Taylor Aylmer | Tiền vệ | Mỹ |
| 7 | Marzia Josephson | Thủ môn | |
| 9 | A. Nguyen | Tiền vệ | |
| 10 | M. J. Midgley | Tiền vệ | |
| 11 | McKenzie Weinert | Tiền đạo | Mỹ |
| 12 | A. Bourgeois | Hậu vệ | |
| 13 | M. Hawkins | Hậu vệ | |
| 15 | C. Barry | Tiền đạo | |
| 16 | A. Elizabeth Brown | Hậu vệ | |
| 17 | T. Fung | Tiền vệ | |
| 18 | Addison McCain | Tiền vệ | Mỹ |
| 19 | H. Johnson | Hậu vệ | |
| 22 | R. Steigleder | Hậu vệ | |
| 23 | Nicole Vernis | Tiền vệ | Mỹ |
| 24 | Ryan Campbell | Thủ môn | Mỹ |
| 26 | Katie Murray | Tiền vệ | Mỹ |
| 28 | C. Rohan | Tiền vệ | |
| 35 | Sarah Griffith | Tiền đạo | Mỹ |
| 66 | Graciella Falla | Hậu vệ |