Levanger
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Levanger đang xếp thứ 3 trên tổng 14 đội, với 46 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 53
- Bàn thua
- 27
- Hiệu số
- +26
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Levanger
Sân nhà của Levanger, đội bóng Na Uy, là TOBB ARENA Levanger. TOBB ARENA Levanger có 6.000 chỗ ngồi. Người hâm mộ quen gọi đội là LEV.
Levanger đang đứng thứ mấy?
Levanger giữ vị trí thứ 3 mùa 18/19. Nhịp lấy điểm đang là 2,0 điểm một trận. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng B.
Kết quả các trận gần nhất của Levanger
Trận gần nhất, Levanger hoà Hønefoss 0-0 trên sân nhà. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Levanger
Levanger ghi 25 bàn ở sân nhà và 28 bàn ở sân khách.
Levanger tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Levanger đứng thứ 3, trung bình nhận 1,2 bàn mỗi trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3. Hiệu số bàn thắng bại là +26.
Vị trí Levanger so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Levanger tới Eidsvold ở ngôi đầu là 8 điểm. Phía trên là Kjelsås, cách 4 điểm.
Trận kế tiếp của Levanger
Rana là đối thủ kế tiếp của Levanger, trận sân nhà bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam trên sân TOBB ARENA Levanger. Rana hiện đứng thứ 10 ở bảng B với 30 điểm. Trong năm trận gần nhất, Rana có 2 thắng, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | S. Gunnarsson | Thủ môn | |
| 2 | Daniel Pollen | Hậu vệ | Na Uy |
| 3 | J. Myklebust | Hậu vệ | |
| 5 | Håvard Lorentsen | Hậu vệ | Na Uy |
| 6 | Kjartan Ulstad | Tiền vệ | Na Uy |
| 7 | Ermal Hajdari | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 8 | Haakon Berge | Tiền đạo | Na Uy |
| 9 | Edward Tøgersen | Tiền đạo | Na Uy |
| 11 | Magnus Fagernes | Tiền đạo | Na Uy |
| 12 | Christopher Lundhall | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 14 | Isak Holmen | Tiền vệ | Na Uy |
| 15 | Shan Beyene | Tiền vệ | Na Uy |
| 16 | T. Ytterland | Tiền đạo | |
| 17 | Magnus Høiseth | Tiền đạo | Na Uy |
| 18 | M. Moen | Tiền đạo | |
| 19 | Sivert Valstad | Hậu vệ | |
| 20 | Jonas Horten | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | Magnus Holte | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | U. Stranden | Hậu vệ | |
| 22 | P. Johansen | Tiền đạo | |
| 23 | Marius Høstland | Tiền vệ | Na Uy |
| 30 | O. Bjornli | Hậu vệ | |
| 31 | I. Skreden | Tiền vệ | |
| 32 | Sander Sundnes | Hậu vệ | Na Uy |
| 33 | Ronny Dypvik | Thủ môn | Na Uy |