Leioa
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Leioa đang xếp thứ 11 trên tổng 21 đội, với 10 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 7
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 12
- Bàn thua
- 32
- Hiệu số
- -20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Leioa
Leioa khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Aurrerá Vitoria 4-0, thắng Amurrio Club 5-0 và thắng Eibar III 2-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng.
Leioa đang đứng thứ mấy?
Leioa vào guồng với 16 điểm sau 28 trận. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,6 điểm. Cụ thể là 3 thắng, 7 hoà và 18 thua.
Leioa tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Leioa dừng ở 47 sau 28 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 20 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −29.
Hồ sơ đội bóng Leioa
Leioa lấy Estadio Sarriena ở Leioa làm sân nhà. Estadio Sarriena đón được 3.500 khán giả mỗi trận.
Khoảng cách của Leioa với nhóm trên và nhóm dưới
Leioa kém Laredo ở vị trí liền trên đúng 13 điểm. Đội đầu bảng Mutilvera đang hơn 20 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Ander Gayoso Reina | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Erik Polanco | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Aritz Pascual | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ibón Barandiarán | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | de Eguino | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Andoni Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sergio García | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iñaki Recio | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Alain | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Gorka Estrada | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ander Blanco | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Montes | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Salaberria | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | David Hernández | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alex Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Asier Santamaría | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ieltxu García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Alvaro Díaz | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Gamiz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Eneko Castro | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Arkaitz Urrutia | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Eder Aguirregomezcorta | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Joar Hernández | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ibón Machado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Ugaitz García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Markel Barcenas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ekaitz Presa | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Mikel Rivas | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Ekain Rada | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Orlando Añez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Ekaitz Agirrebengoa | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Izan Peña | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Markel Garcia | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| - | Iñigo García Dominguez | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 11 | Josu Juste | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 28 | Asier Del Rio | Tiền vệ | Tây Ban Nha |