Leicester City U21
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League 2 U21
Leicester City U21 đang xếp thứ 29 trên tổng 31 đội, với 1 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 1
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Leicester City U21
LCFC Training Ground, sân nhà của Leicester City U21, chứa được 500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LEI.
Leicester City U21 trên bảng xếp hạng
Sau 3 vòng, Leicester City U21 có 1 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 hoà, 2 thua và chưa thắng trận nào.
Kết quả các trận gần nhất của Leicester City U21
Gần đây Leicester City U21 thắng Cardiff City U21 3-1 trên sân khách và thua Real Sociedad II 0-4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 4 bàn ghi được và 13 bàn phải nhận. Có 4 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Leicester City U21 đang bám đuổi những ai?
Leicester City U21 bằng điểm West Bromwich Albion U21 và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng Tottenham Hotspur U21 đang hơn 9 điểm. Newcastle United U21 bám sát với khoảng cách 1 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Leicester City U21
Trung bình mỗi trận Leicester City U21 ghi 0,3 bàn và nhận 2,3 bàn. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 29 của nhóm. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 23.
Leicester City U21 gặp ai ở vòng tới?
Lịch thi đấu đưa Leicester City U21 sang làm khách của Tottenham Hotspur U21 lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng đầu với 10 điểm. Tottenham Hotspur U21 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | F. Marson | Thủ môn | |
| 2 | R. Donnelly | Tiền vệ | |
| 3 | W. Daniels | Hậu vệ | |
| 4 | R. Khela | Hậu vệ | |
| 4 | M. Ali | Hậu vệ | |
| 5 | Michael Toko | Tiền vệ | |
| 9 | Josh King | Tiền đạo | Scotland |
| 10 | Hugo de Lisle | Tiền vệ | |
| 11 | David Anugo | Tiền vệ | |
| 12 | K. Gray | Hậu vệ | |
| 12 | Alpha Diallo | Hậu vệ | |
| 12 | H. Sutherington | Tiền vệ | |
| 13 | Harry French | Thủ môn | Anh |
| 13 | L. Stretton | Thủ môn | |
| 13 | J. Hibbins | Thủ môn | |
| 14 | Joseph Corden | Tiền vệ | |
| 15 | B. Akolbire | Tiền vệ | |
| 15 | T. Manyumba | Tiền vệ | |
| 16 | Luqman Aideed | Tiền vệ | |
| 17 | Rollo Szembell | Tiền vệ | |
| 18 | B. Owusu | Tiền đạo | |
| 50 | Tommy Neale | Tiền vệ | Anh |
| 56 | L. Hutchinson | Tiền đạo | |
| 59 | W. Lawrence | Tiền vệ | |
| 60 | R. Carr | Tiền đạo | |
| 61 | Stevie Bausor | Thủ môn | Anh |