Legion
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Esiliiga B
Legion đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 13 điểm sau 32 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 4
- Thua
- 25
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 118
- Hiệu số
- -88
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Legion mùa 18/19
Cuộc chiến trụ hạng đang có Legion, đội đứng thứ 10. Đội có 3 thắng, 4 hoà và 25 thua. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận.
Vị trí Legion so với phần còn lại của bảng
Legion kém Tallinna Kalev II ở vị trí liền trên đúng 17 điểm. Ngôi đầu của Narva U21 còn xa 53 điểm.
Legion qua những vòng vừa qua
Gần đây Legion thua Tulevik 1-2 trên sân nhà và thua Levadia U19 0-3. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào. Tính tới lúc này, mạch thua dừng ở con số 4.
Legion trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Legion 2 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 13 bàn và nhận 75 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 14 bàn và nhận 43 bàn.
Giới thiệu Legion
Legion lấy Kadrioru staadion ở Tallinn làm sân nhà. Kadrioru staadion đón được 4.880 khán giả mỗi trận.
Legion tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Legion đang là −88. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Số bàn ghi được xếp thứ 10 trong nhóm.
Lịch thi đấu sắp tới của Legion
Legion sẽ làm khách của Luunja vào lúc 23h00 ngày 19/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Luunja có 2 thắng, 3 thua. Luunja bước vào trận khi đứng thứ 5 với 50 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Kajalin | Thủ môn | |
| 4 | Mark Havier | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | Steven Mäearu | Hậu vệ | Estonia |
| 7 | Aleksandr Blinov | Tiền vệ | Estonia |
| 8 | J. M. Klimakov | Tiền vệ | |
| 9 | A. Vassiljev | Tiền đạo | |
| 13 | Vsevolod Pochekutov | Tiền đạo | Estonia |
| 14 | Lev Visman | Tiền vệ | Estonia |
| 15 | Pavel Sedjakin | Tiền vệ | Estonia |
| 16 | Dmytro Samborskyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 17 | C. Nosach | Tiền đạo | |
| 18 | M. Slavgorodski | Tiền vệ | |
| 19 | E. Zutsenja | Hậu vệ | |
| 23 | Aleksandr Suhotski | Thủ môn | Estonia |
| 30 | Aleksandr Volodin | Hậu vệ | Estonia |
| 35 | Vladyslav Panov | Tiền vệ | Ukraine |
| 37 | Marck Kolodchuk | Tiền vệ | Estonia |
| 38 | S. Vassilenko | Hậu vệ | |
| 44 | Andrei Borissov | Tiền vệ | Estonia |
| 72 | Ilja Martšukov | Thủ môn | Estonia |