Leeds United U18
Anh
Thứ hạng hiện tại Bảng North
Leeds United U18 đang xếp thứ 10 trên tổng 15 đội, với 6 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 16
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Leeds United U18 là đội bóng nước nào?
Sân nhà của Leeds United U18, đội bóng Anh, là Thorp Arch Grange. Sức chứa của Thorp Arch Grange là 1.000 chỗ.
Leeds United U18 đang đứng thứ mấy?
Sau 5 vòng, Leeds United U18 có 6 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,2 điểm. Cụ thể là 2 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Leeds United U18
Trận gần nhất, Leeds United U18 thắng Leicester City U18 3-1 trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 18 bàn thua.
Khoảng cách của Leeds United U18 với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Leeds United U18 tới Manchester City U18 ở ngôi đầu là 12 điểm.
Leeds United U18 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Leeds United U18 đang là −8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 11 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 13 về độ an toàn trong nhóm.
Trận kế tiếp của Leeds United U18
Trận kế tiếp, Leeds United U18 tiếp Middlesbrough U18 lúc 17h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Middlesbrough U18 bước vào trận khi đứng thứ 7 với 8 điểm. Middlesbrough U18 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | A. Baird | Thủ môn | |
| 10 | K. Mensah | Tiền vệ | |
| 10 | Samuel Alker | Tiền vệ | |
| 12 | George Banks | Thủ môn | |
| 12 | Joshua Woolfrey | Thủ môn | |
| 13 | Luke Matykiewicz | Hậu vệ | Anh |
| 14 | Elton Simo | Tiền vệ | Anh |
| 15 | Aiden Thompson | Tiền vệ | |
| 16 | C. Bird | Hậu vệ | |
| 18 | Jack Morris | Tiền vệ | Anh |
| 19 | L. Whitehead | Tiền vệ | |
| 59 | Jacob Howard | Hậu vệ | |
| 60 | W. Firth | Hậu vệ | |
| 72 | O. Pickles | Tiền vệ | |
| 79 | Louie Philpott | Tiền vệ | |
| 89 | C. Mills | Tiền vệ | |
| 90 | Carrick Njinko | Tiền vệ | |
| 91 | Jacob Render | Tiền vệ | Anh |
| 93 | L. White | Tiền vệ | |
| 95 | Oliver Wood | Thủ môn |