Lechia Zielona Góra
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II Liga - East
Lechia Zielona Góra đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 15 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 3
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Lechia Zielona Góra
Stadion MOSiR, sân nhà của Lechia Zielona Góra, chứa được 11.000 chỗ ngồi.
Lechia Zielona Góra trên bảng xếp hạng
Lechia Zielona Góra đang đứng thứ 10 trong số 18 đội. Cụ thể là 4 thắng, 3 hoà và 4 thua. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận.
Lechia Zielona Góra thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Lechia Zielona Góra thua Legia Warszawa II 0-2 trên sân nhà và thắng Sandecja Nowy Sącz 3-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 12 bàn thủng lưới. Ngược lại, 2 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Lechia Zielona Góra trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lechia Zielona Góra 1 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Sân khách đội ghi 8 bàn và nhận 4 bàn. Sân nhà đội ghi 12 bàn và nhận 14 bàn.
Khoảng cách của Lechia Zielona Góra với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Lechia Zielona Góra nằm giữa Sandecja Nowy Sącz và Chojniczanka Chojnice. Cách biệt với Znicz Pruszków là 11 điểm.
Lechia Zielona Góra tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Lechia Zielona Góra đứng thứ 5 với 1,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 10 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +2.
Trận kế tiếp của Lechia Zielona Góra
Ngày 18/10/2026, Lechia Zielona Góra làm khách của Podhale Nowy Targ, bóng lăn lúc 19h30 giờ Việt Nam. Podhale Nowy Targ có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 5 với 18 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Daniel Slobodzian | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Mateusz Lisowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Dominik Wiecek | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Wiktor Nahrebecki | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Marcel Kurek | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Bartosz Rutkowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| - | Filip Szczotko | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Marcjusz Balaj | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Kacper Kryś | Thủ môn | Ba Lan |
| 2 | Marcin Szpakowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 2 | Kacper Lechowicz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 3 | Rafal Ostrowski | Hậu vệ | Ba Lan |
| 4 | Paweł Flis | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Franciszek Majchrzak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 6 | Gibi Embaló | Hậu vệ | Guinea-Bissau |
| 7 | Przemysław Bargiel | Tiền vệ | Ba Lan |
| 7 | Lasota | Ba Lan | |
| 9 | Kamil Olek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 9 | Jakub Kolodenny | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Przemyslaw Mycan | Tiền đạo | Ba Lan |
| 13 | Tymon Ziarkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 13 | Kuba Lizakowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 15 | Lukasz Mackowiak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Dawid Debski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 19 | Michal Szmigiel | Tiền vệ | Ba Lan |
| 19 | Jakub Bursztyn | Thủ môn | Ba Lan |
| 20 | Szymon Osinski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 21 | Mateusz Zientarski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 22 | Michał Aleksandrowicz | Hậu vệ | Ba Lan |