Lechia T. Mazowiecki
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng I
Lechia T. Mazowiecki đang xếp thứ 14 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 26
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Lechia T. Mazowiecki
Stadion im. Braci Gadajów, sân nhà của Lechia T. Mazowiecki, chứa được 8.000 chỗ ngồi.
Thành tích mùa 18/19 của Lechia T. Mazowiecki
Lechia T. Mazowiecki giữ vị trí thứ 14 mùa 18/19. Tốc độ tích điểm là 1,1 điểm mỗi trận. Vị trí này tính trong bảng I.
Mạch trận hiện thời của Lechia T. Mazowiecki
Gần đây Lechia T. Mazowiecki thua Olimpia Zambrów 0-3 trên sân khách và thua Polonia Lidzbark Warm. 1-2. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 6 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận.
Khoảng cách của Lechia T. Mazowiecki với nhóm trên và nhóm dưới
Lechia T. Mazowiecki đang hơn Polonia Lidzbark Warm. 1 điểm. Cách biệt với Weszlo là 16 điểm. ŁKS Łódź II đang hơn đội 1 điểm.
Lechia T. Mazowiecki trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Lechia T. Mazowiecki 2 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 2,2 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 1,4 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Lechia T. Mazowiecki ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Cán cân bàn thắng bại của Lechia T. Mazowiecki đang là −5. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 14. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 12.
Trận kế tiếp của Lechia T. Mazowiecki
Lechia T. Mazowiecki sẽ tiếp Widzew II vào lúc 17h00 ngày 18/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Widzew II là 1 hoà, 4 thua. Widzew II hiện đứng thứ 12 ở bảng I với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bartosz Bogus | Tiền đạo | |
| - | Igor Czapla | Tiền vệ | Ba Lan |
| 1 | Mateusz Awdziewicz | Thủ môn | |
| 2 | Maksym Rosiński | Tiền vệ | Ba Lan |
| 4 | M. Orzechowski | Hậu vệ | |
| 6 | Igor Melchior | Tiền vệ | |
| 8 | Eryk Kapron | Tiền vệ | |
| 9 | Piotr Zak | Tiền đạo | |
| 10 | Piotr Gębala | Tiền vệ | Ba Lan |
| 10 | Kamil Szymczak | Tiền vệ | |
| 11 | Marcin Pieńkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 12 | Pawel Kepa | Tiền vệ | |
| 13 | Leon Krakowiak | Tiền vệ | |
| 14 | Jakub Krol | Hậu vệ | |
| 16 | D. Chwalowski | Tiền vệ | |
| 18 | Mateusz Kempski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 23 | K. Kolasa | Tiền vệ | |
| 27 | Marcin Zyla | Thủ môn | |
| 34 | Artur Dunajski | Hậu vệ | |
| 54 | Bartosz Stando | Hậu vệ | |
| 77 | Filip Zawadzki | Tiền vệ | Ba Lan |
| 81 | Wojciech Kepa | Tiền vệ |