Lecce U20
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
Lecce U20 đang xếp thứ 10 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 10
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Lecce U20
Lecce U20 đang trải qua mạch bất bại 5 trận. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 9 bàn thủng lưới.
Lecce U20 trên bảng xếp hạng
Mạch bất bại 5 trận đang giúp Lecce U20 đi lên. Đội có 1 thắng, 4 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,2 điểm một trận.
Lecce U20 ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Lecce U20 đứng thứ 8 với 1,7 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 8 của nhóm. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11.
Lecce U20 đang bám đuổi những ai?
Lecce U20 kém Cagliari U20 ở vị trí liền trên đúng 1 điểm. Đội đầu bảng Internazionale U20 đang hơn 7 điểm.
Lecce U20 chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Lecce U20 chưa thắng trận nào, còn trên sân khách thắng 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 2,3 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Lecce U20
Lecce U20 là một đội bóng Ý. Campo Sportivo San Pietro in Lama có 1.000 chỗ ngồi.
Trận kế tiếp của Lecce U20
Lecce U20 sẽ tiếp Cesena U20 vào lúc 16h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Cesena U20 có 1 thắng, 3 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Cesena U20 bước vào trận khi đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Nemanja Milojević | Tiền vệ | Slovenia |
| - | S. Erlis | Thủ môn | |
| - | Leo Fajardo | Tiền đạo | |
| - | Christian Lupo | Thủ môn | |
| - | Francesco Longo | Hậu vệ | |
| - | Filippo Candido | Hậu vệ | |
| - | Iacopo Marrocco | Tiền vệ | |
| - | Samuele Perrone | Tiền đạo | |
| - | Emanuele Persano | Tiền đạo | |
| - | C. Mariano | Hậu vệ | |
| - | A. Zovko | Tiền vệ | |
| - | A. Fontanarosa | Thủ môn | |
| - | G. Belloni | Thủ môn | |
| - | R. Lerga | Tiền vệ | |
| - | L. Vitale | Tiền vệ | |
| - | S. Trio | Hậu vệ | |
| - | W. El Bouradi | Tiền vệ | |
| - | F. M. Parente | Tiền vệ | |
| - | Ismael Dabo | Hậu vệ | Pháp |
| - | G. Cafasso | Hậu vệ | |
| 3 | Luca Costa | Hậu vệ | Bỉ |
| 11 | Divine Onyemachi | Tiền đạo | |
| 14 | Vitaly Palamarchuk | Hậu vệ | |
| 17 | Alessandro Di Pasquale | Tiền vệ | |
| 18 | Jarne Flies | Tiền vệ | Bỉ |
| 22 | Paco Esteban | Tiền đạo | |
| 26 | A. Palomares Tari | Hậu vệ | |
| 31 | Elijah Scott | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Plamen Penev | Thủ môn | Bulgaria |
| 34 | Hjalte Lærke | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 40 | Emil Larsen | Hậu vệ | Đan Mạch |
| 41 | M. Buzzerio | Tiền vệ | |
| 43 | M. Specchia | Hậu vệ | |
| 50 | A. Lucarella | Thủ môn | |
| 55 | Marouane Calame | Tiền vệ | |
| 99 | Pasquale Esposito | Tiền đạo |