Le Puy Foot
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng National
Le Puy Foot đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 13 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Le Puy Foot
Le Puy Foot lấy Stade Charles Massot ở Espaly-Saint-Marcel làm sân nhà. Khán đài Stade Charles Massot có 4.800 chỗ ngồi.
Vị trí của Le Puy Foot mùa 18/19
Le Puy Foot đang đứng thứ 8 trong số 18 đội. Đội có 4 thắng, 1 hoà và 4 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận.
Kết quả các trận gần nhất của Le Puy Foot
Gần đây Le Puy Foot thắng Thionville Lusitanos 1-0 trên sân nhà và thua Valenciennes 1-2. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 8 bàn và nhận 8 bàn.
Khác biệt sân bãi của Le Puy Foot
Thành tích hai sân của Le Puy Foot là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,8 bàn mỗi trận so với 0,8 bàn trên sân khách. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua.
Le Puy Foot đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Le Puy Foot tới La Roche VF ở ngôi đầu là 8 điểm. Muốn vượt Caen, đội cần bù 2 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Thionville Lusitanos.
Le Puy Foot ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận Le Puy Foot ghi 1,2 bàn và nhận 1,0 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Le Puy Foot
Trận kế tiếp, Le Puy Foot làm khách của Aubagne trên sân Stade de Lattre de Tassigny lúc 19h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 7 điểm. Trong năm trận gần nhất, Aubagne có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matis Carvalho | Thủ môn | Bồ Đào Nha |
| 2 | Vinicius | Hậu vệ | Brazil |
| 3 | Edson Seidou | Hậu vệ | Pháp |
| 4 | I. Cisse | Hậu vệ | |
| 5 | Mahamadou Dembélé | Hậu vệ | Pháp |
| 6 | W. Zahibo | Hậu vệ | |
| 7 | Saki Kouassi | Hậu vệ | Pháp |
| 8 | Raouf Mroivili | Tiền vệ | Pháp |
| 9 | Michael Faty | Tiền đạo | Pháp |
| 10 | Renald Xhemo | Tiền vệ | Albania |
| 11 | Marvin Emmanuel | Tiền đạo | Pháp |
| 12 | Salif Lebouath | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | A. Fatahine | Hậu vệ | |
| 14 | M. Mazaudier | Tiền đạo | |
| 16 | Nathan Fornasier | Thủ môn | |
| 17 | Plamedi Nsingi | Tiền đạo | Cộng hòa Congo |
| 18 | Antoine Gauthier | Tiền vệ | Pháp |
| 19 | Yazid Aït Moujane | Hậu vệ | Pháp |
| 19 | Thomas Ghalem | Hậu vệ | Pháp |
| 21 | Lilian Baret | Tiền vệ | Pháp |
| 23 | Josselin Gromat | Tiền đạo | Pháp |
| 27 | I. Ducourtioux | Tiền vệ | |
| 30 | Théo Ramousse | Thủ môn | Pháp |
| 33 | T. Piot | Hậu vệ | |
| 40 | Amaury Roperti | Thủ môn | Pháp |