Le Poiré sur Vie
Pháp
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Le Poiré sur Vie đang xếp thứ 9 trên tổng 16 đội, với 9 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 8
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Mạch trận hiện thời của Le Poiré sur Vie
Le Poiré sur Vie khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Châteaubriant 3-0, thắng Lorient II 2-1 và thắng Saumur 2-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Thành tích mùa 18/19 của Le Poiré sur Vie
Le Poiré sur Vie vào guồng với 9 điểm sau 6 trận. Tốc độ tích điểm là 1,5 điểm mỗi trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 3 thắng, 3 thua và chưa hoà trận nào.
Sức mạnh ghi bàn của Le Poiré sur Vie
Số bàn thua của Le Poiré sur Vie dừng ở 8 sau 6 trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 5.
Le Poiré sur Vie hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Le Poiré sur Vie và Stade Briochin đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Cách biệt với Angoulême là 5 điểm.
Le Poiré sur Vie chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Le Poiré sur Vie thắng 2 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,7 bàn mỗi trận so với 1,0 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Le Poiré sur Vie
Le Poiré sur Vie lấy Stade de l'Idonnière ở Le Poiré-sur-Vie làm sân nhà. Khán đài Stade de l'Idonnière có 4.500 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là POI.
Le Poiré sur Vie gặp ai ở vòng tới?
Le Poiré sur Vie sẽ làm khách của Angoulême vào lúc 23h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Angoulême là 3 thắng, 2 hoà. Angoulême hiện đứng đầu với 14 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Jordan Kassa | Tiền đạo | Pháp |
| - | Edouardo Bathily | Tiền vệ | Pháp |
| - | Kimmy Crépeau | Tiền vệ | Pháp |
| - | Marc Paris | Tiền đạo | Pháp |
| - | Salimou Touré | Hậu vệ | Guinea |
| - | Cédric Tangatchy | Tiền đạo | Pháp |
| - | Jordan Cuvier | Tiền đạo | Pháp |
| - | Yoan Pinson | Hậu vệ | Pháp |
| - | Jules Dafniet | Tiền vệ | Pháp |
| - | Benoît Da Silva | Tiền vệ | Pháp |
| - | Wessou Cissé | Tiền đạo | Pháp |
| - | Mehoue Traore | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| - | Tom Bellanger | Tiền vệ | Pháp |
| - | Reda El Alami | Tiền đạo | Morocco |
| - | Lionel Nkogo Yebe | Hậu vệ | Pháp |
| - | Ebenesere Koudou | Thủ môn | Pháp |
| - | Leo Berlin | Hậu vệ | Pháp |
| - | Florian Héguiabéhéré | Tiền vệ | Pháp |
| - | Maxence Ble | Hậu vệ | Pháp |
| - | Theo Boucard | Tiền vệ | Pháp |
| - | Ulrich Boussamba | Tiền đạo | Gabon |
| - | Mathis Remigereau | Hậu vệ | Pháp |
| - | Noham Bensoula | Tiền vệ | Algeria |
| - | Keïta Bilau | Tiền đạo | Pháp |
| 4 | Yancouba Seydi | Hậu vệ | Pháp |
| 12 | Abdourahmane Ndiaye | Tiền vệ | Senegal |
| 21 | Mathéo Remars | Tiền vệ | Pháp |
| 27 | Abdulakeem Agoro | Tiền đạo | Nigeria |
| 40 | Romain Cagnon | Thủ môn | Pháp |