Latvia (nữ)
Latvia
Thứ hạng hiện tại Bảng 6
Latvia (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 3 đội, với 8 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Mạch trận hiện thời của Latvia (nữ)
Lần ra sân gần đây nhất đưa Latvia (nữ) tới kết quả thua Pháp (nữ) 0-9. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng.
Latvia (nữ) trên bảng xếp hạng
Chuỗi thua 8 trận đang đè nặng lên Latvia (nữ). Đội có thua cả 6 trận.
Vị trí Latvia (nữ) so với phần còn lại của bảng
Latvia (nữ) kém Slovakia (nữ) ở vị trí liền trên đúng 6 điểm. Đội đầu bảng Bồ Đào Nha (nữ) đang hơn 15 điểm.
Hồ sơ đội bóng Latvia (nữ)
Sân nhà của Latvia (nữ), đội bóng Latvia, là LNK Sporta Parks. LNK Sporta Parks đón được 1.500 khán giả mỗi trận.
Latvia (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Latvia (nữ) nhận 6 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,0 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 0,3 bàn khi chơi ở nhà. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách.
Hàng công và hàng thủ Latvia (nữ)
Lưới đối phương rung lên 4 lần trước Latvia (nữ) mùa 17/18. Đội đang có hiệu số −13.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Sofja Ņesterova | Thủ môn | Latvia |
| 1 | E. Strazdiņa | Thủ môn | |
| 2 | S. Garanča | Hậu vệ | |
| 3 | A. Lipšāne | Tiền vệ | |
| 4 | L. Sondore | Hậu vệ | |
| 4 | A. Andersone | Tiền vệ | Latvia |
| 5 | A. Hropataja | Tiền vệ | |
| 6 | M. Teļukeviča | Tiền đạo | |
| 7 | A. Mairna | Hậu vệ | |
| 8 | V. Zaičikova | Tiền vệ | |
| 9 | A. Poļuhoviča | Tiền đạo | |
| 9 | A. Ansone | Tiền đạo | |
| 10 | A. Ročāne | Hậu vệ | |
| 11 | D. Suvitra | Tiền đạo | |
| 11 | E. Jaunslaviete | Tiền vệ | |
| 12 | M. Matrevica | Thủ môn | |
| 13 | S. Voitāne | Tiền đạo | |
| 14 | O. Ševcova | Tiền đạo | |
| 15 | A. Čemirtāne | Tiền vệ | |
| 16 | A. Gornela | Tiền vệ | |
| 18 | A. Valaka | Tiền vệ | |
| 19 | K. Miksone | Tiền đạo | |
| 19 | S. Vuškāne | Tiền đạo | |
| 19 | R. Gaugere | Hậu vệ | |
| 20 | M. Štube | Tiền vệ | |
| 21 | S. Šenberga | Hậu vệ | |
| 22 | S. Gergeležiu | Hậu vệ | |
| 22 | A. Torgošova | Thủ môn | |
| 23 | K. Daņilova | Tiền vệ |