Latina
Ý
Thứ hạng hiện tại Bảng Serie C: Girone B
Latina đang xếp thứ 15 trên tổng 20 đội, với 7 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 4
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Latina qua những vòng vừa qua
Latina khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Sambenedettese 1-1, hoà Ostia Mare 1-1 và thua Reggiana 0-1. Loạt 6 trận vừa qua để lại 8 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận. Tính tới lúc này, mạch không thắng dừng ở con số 5.
Latina đang đứng thứ mấy?
Latina trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 15. Thành tích mùa 18/19 là 1 thắng, 4 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 0,9 điểm.
Latina đang bám đuổi những ai?
Khoảng cách từ Latina tới Spezia ở ngôi đầu là 18 điểm. Phía trên là Atalanta II, cách 2 điểm.
Khác biệt sân bãi của Latina
Latina nhận 2 bàn ở sân nhà và 8 bàn khi làm khách. Khi xa nhà, đội ghi 3 bàn và nhận 8 bàn. Đội chưa thua trận sân nhà nào.
Hồ sơ đội bóng Latina
Latina lấy Stadio Comunale Domenico Francioni ở Latina làm sân nhà. Stadio Comunale Domenico Francioni đón được 11.200 khán giả mỗi trận. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là LAT.
Latina ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Hàng công Latina đứng thứ 18 với 0,9 bàn mỗi trận. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 18 của nhóm. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Latina
Latina sẽ tiếp Atalanta II vào lúc 20h00 ngày 14/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Atalanta II có 2 thắng, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 14 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Basti | Thủ môn | |
| 2 | Emanuel Ercolano | Hậu vệ | Ý |
| 3 | M. Porro | Tiền vệ | |
| 4 | Antonio De Cristofaro | Tiền vệ | Ý |
| 5 | Matteo Bruscagin | Hậu vệ | Ý |
| 6 | Bernardo Calabrese | Hậu vệ | Ý |
| 7 | Jaime Báez | Tiền đạo | Uruguay |
| 8 | G. Castorri | Tiền vệ | |
| 9 | Youssouph Sylla | Tiền đạo | Senegal |
| 10 | Alessio Riccardi | Tiền vệ | Ý |
| 11 | Federico Pace | Hậu vệ | Ý |
| 12 | Federico Giora | Thủ môn | |
| 13 | Filippo Marenco | Hậu vệ | Ý |
| 14 | Luca Gagliano | Tiền đạo | Ý |
| 16 | C. Sussi | Hậu vệ | |
| 19 | Gabriele Di Giovannantonio | Tiền đạo | Ý |
| 22 | A. Iosa | Thủ môn | |
| 27 | Sonny D'Angelo | Tiền vệ | |
| 27 | Sonny D'Angelo | Tiền vệ | |
| 28 | V. Plescia | Tiền đạo | |
| 30 | Rodrigo De Ciancio | Tiền vệ | Argentina |
| 32 | Giulio Parodi | Hậu vệ | Ý |
| 33 | Luigi Carillo | Hậu vệ | Ý |
| 36 | Jacopo Lipani | Tiền vệ | Ý |
| 45 | Cheick Keita | Hậu vệ | Mali |
| 66 | D. De Marchi | Hậu vệ | |
| 67 | Davide Mastrantonio | Thủ môn | Ý |
| 70 | G. Tomaselli | Tiền đạo | |
| 77 | Antonio Cioffi | Tiền đạo | Ý |
| 96 | C. Sbaccanti | Thủ môn | |
| 99 | A. Lo Bianco | Tiền đạo |