Las Palmas II
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 4
Las Palmas II đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 5 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Las Palmas II trên bảng xếp hạng
Las Palmas II có mặt ở nhóm đầu bảng xếp hạng sau 26 vòng. Tốc độ tích điểm là 1,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 8 thắng, 11 hoà và 7 thua.
Cuộc đua quanh vị trí của Las Palmas II
Las Palmas II kém Linares Deportivo ở vị trí liền trên đúng 12 điểm. Cách biệt với Sevilla Atletico là 3 điểm.
Las Palmas II qua những vòng vừa qua
Las Palmas II khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Tenerife II 1-1, thua Recreativo Huelva 0-4 và hoà Badajoz 0-0. Hàng công tịt ngòi ở 4 trận. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Las Palmas II
Anexo Gran Canaria, sân nhà của Las Palmas II, chứa được 2.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là PAL.
Khác biệt sân bãi của Las Palmas II
Thành tích hai sân của Las Palmas II là 4 trận thắng sân nhà so với 4 trận thắng sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,3 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,8 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Sức mạnh ghi bàn của Las Palmas II
Lưới đối phương rung lên 27 lần trước Las Palmas II mùa 24/25. Đội đang có hiệu số +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 14.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pol | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | José Ángel | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Brian | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván García | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Raúl | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Andy | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Carlos Navarro Marín | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Omar Sánchez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Zebensui Ramos González | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Yenerey Betancor | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Fernando Moreno | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marco Gutiérrez | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Kylian Meire | Tiền đạo | Bỉ |
| - | Giovani | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Vitolo | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Iván Medina | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Jorge Pérez | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Kimetz García | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Dani López | Tiền vệ | Malta |
| - | Saúl Acosta | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Miguel Ángel Viera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Roger Munells | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Aboubacar Bassinga | Tiền vệ | Bờ Biển Ngà |
| 27 | Valentín Pezzolesi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 30 | Álvaro Killane | Thủ môn | Argentina |
| 31 | Víctor Puig | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 32 | Valentino | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Álvaro Santana | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 33 | Sergio Viera | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Saliou | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 34 | Diego Martín | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 40 | Elías Romero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 43 | Nacho Nicolau | Thủ môn | Tây Ban Nha |