Landskrona BoIS
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Superettan
Landskrona BoIS đang xếp thứ 5 trên tổng 16 đội, với 43 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 7
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 42
- Bàn thua
- 28
- Hiệu số
- +14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Landskrona BoIS
Trận gần nhất, Landskrona BoIS thắng Sandviken 3-2 trên sân nhà. Cán cân của loạt trận này là 16 bàn thắng so với 7 bàn thua. Mạch thắng hiện kéo dài 3 trận.
Vị trí của Landskrona BoIS mùa 18/19
Mạch thắng 3 trận đang giúp Landskrona BoIS đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 1,7 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 12 thắng, 7 hoà và 7 thua.
Hàng công và hàng thủ Landskrona BoIS
Landskrona BoIS ghi 42 bàn và để thủng lưới 28 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 3 trong nhóm. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +14.
Landskrona BoIS chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Landskrona BoIS thắng 5 trận, còn trên sân khách thắng 7 trận. Sân khách đội ghi 22 bàn và nhận 14 bàn. Trong các trận sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 14 bàn.
Giới thiệu Landskrona BoIS
Landskrona BoIS lấy Landskrona Idrottsplats ở Landskrona làm sân nhà. Đội thường được gọi ngắn là LAN. Sức chứa của Landskrona Idrottsplats là 11.500 chỗ.
Vị trí Landskrona BoIS so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Landskrona BoIS nằm giữa Ostersunds FK và Oddevold. Đội đầu bảng IFK Norrkoping đang hơn 12 điểm.
Lịch thi đấu sắp tới của Landskrona BoIS
Ngày 17/10/2026, Landskrona BoIS làm khách của Falkenbergs FF trên sân Falcon Alkoholfri Arena, bóng lăn lúc 20h00 giờ Việt Nam. Falkenbergs FF có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất. Falkenbergs FF bước vào trận khi đứng thứ 2 với 48 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Hugo Björkström | Thuỵ Điển | |
| 1 | Amr Kaddoura | Thủ môn | Palestine |
| 2 | William Åkesson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Gustaf Weststrom | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Gustaf Bruzelius | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Albin Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 5 | Adam Egnell | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Tobias Karlsson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Salomo Ojala | Tiền đạo | Phần Lan |
| 8 | Allen Smajic | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | Edi Sylisufaj | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Constantino Capotondi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 12 | Emmanuel Moungam | Hậu vệ | Cameroon |
| 13 | Kota Sakurai | Tiền vệ | Nhật Bản |
| 14 | Mathias Andreasen | Tiền đạo | Đan Mạch |
| 15 | Max'Med Omar Mohamed | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 18 | André Álvarez Pérez | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | Kevin Jensen | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 23 | Zakaria Loukili | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 26 | Andreas Murbeck | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 27 | Roni Arabaci | Tiền vệ | Đan Mạch |
| 28 | Maximilian Milosevic | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 30 | Marcus Pettersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 31 | Albin Andersson | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 32 | Chadi Kalaf | Hậu vệ | |
| 32 | Viggo Benndoff | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 36 | Enes Hebibovic | Tiền đạo | Thuỵ Điển |