Laholm
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Laholm đang xếp thứ 14 trên tổng 16 đội, với 26 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 14
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 44
- Hiệu số
- -11
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Laholm trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, Laholm mới gom được 26 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,0 điểm một trận. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 5 hoà và 14 thua.
Laholm đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Laholm nằm giữa Kristianstad và Angelholms FF. Đội đầu bảng Trelleborg đang hơn 31 điểm.
Kết quả các trận gần nhất của Laholm
Lần ra sân gần đây nhất đưa Laholm tới kết quả hoà Tvååker 1-1. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Trong đó có 4 trận diễn ra trên sân nhà.
Laholm chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Laholm thắng 3 trận, còn trên sân khách thắng 4 trận. Ở sân nhà, đội ghi 17 bàn và nhận 23 bàn. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 21 bàn.
Hồ sơ đội bóng Laholm
Laholm là một đội bóng Thụy Điển. Glänninge IP đón được 2.000 khán giả mỗi trận.
Hàng công và hàng thủ Laholm
Laholm ghi 33 bàn và để thủng lưới 44 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −11. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 11.
Đối thủ kế tiếp của Laholm
Theo giờ Việt Nam, Laholm làm khách của Angelholms FF lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Angelholms FF là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Angelholms FF bước vào trận khi đứng thứ 15 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | L. Fransson | Tiền vệ | |
| 1 | R. Lundgren | Thủ môn | |
| 2 | Filip Andersson | Hậu vệ | |
| 4 | J. Falk | Hậu vệ | |
| 5 | A. Pettersson | Tiền vệ | |
| 6 | H. Johansson | Hậu vệ | |
| 7 | F. Hashani | Tiền vệ | |
| 9 | S. Svensson | Tiền vệ | |
| 10 | L. Qitaku | Tiền vệ | |
| 11 | A. Vernersson | Tiền vệ | |
| 12 | O. Johansson | Tiền vệ | |
| 13 | S. Palmkvist | Tiền vệ | |
| 14 | Vincent Johansson | Tiền vệ | |
| 15 | Edmond Berisha | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 16 | N. S. Onnebo | Tiền vệ | |
| 17 | E. Wijk | Tiền vệ | |
| 18 | J. Larsson | Hậu vệ | |
| 19 | L. Ragnarsson | Tiền vệ | |
| 20 | Mans Andersson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 21 | N. Hedstrom | Hậu vệ | |
| 22 | L. Cakolli | Hậu vệ | |
| 23 | P. Comnell | Tiền đạo | |
| 25 | V. Rolfsson | Tiền đạo | |
| 27 | G. Ibishi | Hậu vệ | |
| 30 | M. Johnsson | Thủ môn | |
| 33 | Edin Hamidovic | Tiền đạo | Thuỵ Điển |