Laci
Albania
Thứ hạng hiện tại Bảng Kategoria Superiore
Laci đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -3
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Laci
Laci lấy Stadiumi Laçi ở Laç làm sân nhà. Sức chứa của Stadiumi Laçi là 3.000 chỗ. Người hâm mộ quen gọi đội là LAC.
Thành tích mùa 18/19 của Laci
Laci đang đứng thứ 6 trong số 10 đội. Đội có 2 thắng, 1 hoà và 3 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm.
Laci qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Laci thua Egnatia Rrogozhinë 0-2 trên sân nhà. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 14 bàn và nhận 11 bàn. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 3 lần giành trọn ba điểm.
Laci đang bám đuổi những ai?
Laci bằng điểm AF Elbasani và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Vllaznia Shkodër. Đội đầu bảng Teuta Durrës đang hơn 9 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Laci
Laci ghi 7 bàn và để thủng lưới 10 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là −3. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 7.
Laci đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa Laci sang làm khách của Tirana lúc 18h30 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 4 với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Tirana có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ortelio Biba | Thủ môn | |
| 2 | F. Azizi | Hậu vệ | |
| 3 | Eric Konate | Hậu vệ | Bờ Biển Ngà |
| 4 | S. Nikolli | Tiền vệ | |
| 5 | Arlind Kurti | Hậu vệ | Albania |
| 6 | Cemali Yagmur Eren | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | O. Cena | Tiền vệ | |
| 10 | Olsi Myrta | Tiền vệ | Albania |
| 11 | Hajrulla Tola | Tiền vệ | Albania |
| 14 | A. U. Muhammad | Tiền vệ | |
| 16 | Stiven Bibo | Tiền vệ | Albania |
| 17 | E. Samuel | Hậu vệ | |
| 18 | Leonardo Veseli | Tiền đạo | |
| 19 | K. Ajazi | Tiền vệ | |
| 22 | D. Ogah | Tiền đạo | |
| 23 | Gonzalo Gamarra | Hậu vệ | Argentina |
| 30 | Amadou Traore | Tiền vệ | |
| 31 | H. Nerguti | Tiền vệ | |
| 33 | E. Stafa | Hậu vệ | |
| 44 | J. Latifaj | Tiền đạo | |
| 55 | E. Ndubuisi | Tiền vệ | |
| 75 | Gabriel Guri | Thủ môn | Albania |
| 77 | Harrison Jiakponna | Tiền vệ | |
| 80 | Sander Kalaj | Tiền vệ | |
| 99 | E. Pojana | Thủ môn |