Laagri
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Laagri đang xếp thứ 6 trên tổng 10 đội, với 38 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 12
- Hoà
- 2
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 41
- Bàn thua
- 47
- Hiệu số
- -6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kết quả các trận gần nhất của Laagri
Lần ra sân gần đây nhất đưa Laagri tới kết quả thắng Kalju Nomme 1-0. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 15 bàn và nhận 6 bàn.
Laagri trên bảng xếp hạng
Laagri vào guồng với 38 điểm sau 30 trận. Thành tích mùa 18/19 là 12 thắng, 2 hoà và 16 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Laagri ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 41 lần trước Laagri mùa 18/19. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 6. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 5.
Hồ sơ đội bóng Laagri
Sân nhà của Laagri, đội bóng Estonia, là Laagri kunstmuru. Khán đài Laagri kunstmuru có 1.000 chỗ ngồi.
Laagri trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Laagri 6 trận thắng, sân khách thêm 6 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 21 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 18 bàn và nhận 26 bàn.
Laagri hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Laagri nằm giữa Tammeka và Vaprus. Cách biệt với FC Levadia Tallinn là 37 điểm.
Laagri đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Laagri sẽ tiếp Nõmme United vào lúc 22h00 ngày 13/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Nõmme United có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Nõmme United bước vào trận khi đứng thứ 9 với 28 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Jan Vainula | Thủ môn | Estonia |
| 3 | Andreas Kaevats | Hậu vệ | Estonia |
| 4 | Andres Järve | Hậu vệ | Estonia |
| 5 | Imre Kartau | Tiền vệ | Estonia |
| 6 | Hugo Palutaja | Hậu vệ | Estonia |
| 7 | Reinhard Reimaa | Tiền vệ | Estonia |
| 9 | Karel Eerme | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Y. E. Assale | Tiền đạo | |
| 11 | Ander-Joosep Kose | Tiền đạo | Estonia |
| 15 | Sander Liit | Hậu vệ | Estonia |
| 16 | Kristjan Kriis | Tiền đạo | Estonia |
| 17 | Marten Kelement | Tiền vệ | Estonia |
| 18 | I. Bah | Hậu vệ | |
| 19 | A. Binate | Tiền đạo | |
| 20 | Andreas Vaher | Hậu vệ | Estonia |
| 21 | Sander Soo | Tiền vệ | Estonia |
| 22 | M. Kesa | Hậu vệ | |
| 23 | Danyil Rudenko | Tiền vệ | Ukraine |
| 24 | Kaspar Laur | Hậu vệ | Estonia |
| 32 | Stevin Kerge | Hậu vệ | |
| 36 | Sander Salei | Tiền vệ | Estonia |
| 41 | Enriko Kajari | Tiền vệ | Estonia |
| 47 | K. Ennuste | Tiền đạo | |
| 53 | J. Ndakala | Tiền đạo | |
| 66 | Kaspar Rõõmussaar | Tiền vệ | Estonia |
| 79 | Rihard Meesit | Thủ môn | Estonia |
| 88 | M. Seck | Tiền vệ | |
| 95 | Sigvard Suppi | Hậu vệ | Estonia |