L'Hospitalet
Tây Ban Nha
Thứ hạng hiện tại Bảng 3
L'Hospitalet đang xếp thứ 9 trên tổng 21 đội, với 22 điểm sau 20 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -14
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của L'Hospitalet
Lần ra sân gần đây nhất đưa L'Hospitalet tới kết quả hoà Peralada 1-1. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 1 lần. Cán cân của loạt trận này là 9 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Vị trí của L'Hospitalet mùa 24/25
L'Hospitalet vào guồng với 30 điểm sau 28 trận. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Bảng xếp hạng ghi nhận 8 thắng, 6 hoà và 14 thua.
Hàng công và hàng thủ L'Hospitalet
Hàng công L'Hospitalet đứng thứ 8 với 1,1 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 21 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −17.
Vị trí L'Hospitalet so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, L'Hospitalet nằm giữa Atzeneta và La Nucía. Đội đầu bảng Cornellà đang hơn 12 điểm.
Hồ sơ đội bóng L'Hospitalet
Sân nhà của L'Hospitalet, đội bóng Tây Ban Nha, là Estadio Municipal de Hospitalet de Llobregat. Khán đài Estadio Municipal de Hospitalet de Llobregat có 6.740 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là HOS.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Steve One | Hậu vệ | Cameroon |
| - | Adri Díaz | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Adán Jesús | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Rubi | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| - | Sehou Sarr | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| - | Nil Valero | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Marcos Contreras | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| - | Juan David | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 1 | Adriá Aliaga | Thủ môn | Tây Ban Nha |
| 2 | Yuntian Zhu | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 3 | Ramon Marimon | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Víctor Guillermo Álvarez Delgado | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 4 | Vitalie Pentelei | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Sergio Ayala | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 7 | Joel Lasso | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Álvaro Rivero | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 9 | Sanku | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 10 | Ton Alcover | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 12 | José Damián | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 13 | Abdou Mendy | Thủ môn | Senegal |
| 15 | Jaume | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 17 | Izan Maldonado | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 19 | Pol Ballesteros | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 20 | Hajimari Ceesay | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 21 | Mahamadou Jabbie | Tiền vệ | Sierra Leone |
| 21 | Canario | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 23 | Lucas Pariente | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 24 | Andreu Ordinas | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 25 | Lluis Estebe | Tiền vệ | Tây Ban Nha |
| 26 | Max Rodriguez | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 27 | Camilo Barrera | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 28 | Aaron Jaye | Tiền đạo | Tây Ban Nha |
| 29 | Josep Serrano | Tiền vệ | Tây Ban Nha |