Kvik Halden
Na Uy
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Kvik Halden đang xếp thứ 7 trên tổng 14 đội, với 34 điểm sau 23 trận.
- Thắng
- 10
- Hoà
- 4
- Thua
- 9
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 30
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kvik Halden
Halden Stadion, sân nhà của Kvik Halden, chứa được 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KVI.
Vị trí của Kvik Halden mùa 18/19
Kvik Halden đang đứng thứ 7 trong số 14 đội. Đội thi đấu ở bảng A của giải. Thành tích mùa 18/19 là 10 thắng, 4 hoà và 9 thua.
Kvik Halden thi đấu thế nào gần đây?
Kvik Halden khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Sotra 0-3, thua Bjarg 2-3 và thắng Træff 4-0. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 11 bàn phải nhận. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào.
Kvik Halden mạnh hơn ở sân nào?
Kvik Halden nhận 11 bàn ở sân nhà và 19 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 1,8 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,1 bàn khi chơi ở nhà.
Cuộc đua quanh vị trí của Kvik Halden
Trên bảng xếp hạng, Kvik Halden nằm giữa Notodden và Træff. Đội đầu bảng jerv đang hơn 19 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kvik Halden
Kvik Halden ghi 34 bàn và để thủng lưới 30 bàn mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Số bàn ghi được xếp thứ 7 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kvik Halden
Kvik Halden sẽ tiếp Vidar trên sân Halden Stadion vào lúc 20h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Vidar có 1 thắng, 4 thua trong năm trận gần nhất. Đối thủ này đang đứng thứ 14 ở bảng A với 10 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Petter Bønøgård | Thủ môn | Na Uy |
| 3 | Markus Grimstad | Tiền vệ | Na Uy |
| 4 | S. Gindeberg | Hậu vệ | |
| 5 | F. Steinsnes-Asbo | Hậu vệ | |
| 6 | O. V. Skjonberg-Nymo | Hậu vệ | |
| 7 | E. Krasniqi | Hậu vệ | |
| 8 | Marcus Moberg | Hậu vệ | Na Uy |
| 9 | Øystein Næsheim | Tiền đạo | Na Uy |
| 10 | F. Ness | Tiền đạo | |
| 10 | Oliver Forsbring | Tiền vệ | |
| 11 | A. Mjekiqi | Hậu vệ | |
| 12 | M. Ba | Tiền vệ | |
| 13 | Youssef Chaib | Tiền đạo | Na Uy |
| 14 | Uranik Seferi | Tiền đạo | Na Uy |
| 15 | A. Samrat | Tiền vệ | |
| 16 | P. Degnes | Tiền đạo | |
| 17 | D. Mehmeti | Tiền vệ | |
| 18 | J. Johansen | Tiền đạo | |
| 19 | A. Puck | Tiền vệ | |
| 21 | M. Manirakiza | Tiền đạo | |
| 22 | J. Jakola | Thủ môn | |
| 27 | E. Vidtun-Olsen | Tiền đạo | |
| 27 | A. Tafjord-Lie | Tiền vệ | |
| 30 | Szymon Roguski | Tiền vệ | Na Uy |
| 33 | S. Keiss | Thủ môn | |
| 38 | Dino Sarotic | Tiền vệ | Na Uy |
| 38 | L. Sten | Tiền vệ | |
| 38 | L. Sten | Tiền đạo | |
| 41 | Nikolai Solberg | Tiền vệ | Na Uy |
| 77 | A. Kaszuba | Tiền vệ | |
| 80 | E. Adukonis | Tiền đạo | |
| 80 | Frederik Kristensen | Tiền vệ |