Kvant
Nga
Thứ hạng hiện tại Bảng Central
Kvant đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 6 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 3
- Thua
- 18
- Bàn thắng
- 22
- Bàn thua
- 64
- Hiệu số
- -42
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Kvant
Sau 22 vòng, Kvant mới gom được 6 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,3 điểm mỗi trận. Cụ thể là 1 thắng, 3 hoà và 18 thua.
Vị trí Kvant so với phần còn lại của bảng
Kvant kém Arsenal Tula II ở vị trí liền trên đúng 8 điểm. Đội đầu bảng Volna Nizhegorodskaya đang hơn 50 điểm.
Phong độ gần đây của Kvant
Hai vòng vừa rồi, Kvant thua SKA Khabarovsk II 1-3 và hoà Shumbrat 2-2. Những vòng vừa qua mang về 0 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 5 bàn thắng so với 14 bàn thua.
Kvant chơi sân nhà và sân khách khác nhau thế nào?
Trên sân nhà Kvant thắng 1 trận, còn trên sân khách chưa thắng trận nào. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 1,3 bàn mỗi trận so với 0,6 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Kvant
Stadion Trud, sân nhà của Kvant, chứa được 4.000 chỗ ngồi.
Kvant tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Kvant ghi 1,0 bàn và nhận 2,9 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −42. Về khả năng ghi bàn, đội đứng thứ 14.
Đối thủ kế tiếp của Kvant
Trận kế tiếp, Kvant tiếp Strogino lúc 19h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Strogino hiện đứng thứ 10 với 25 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Strogino là 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | N. Poberezhnyi | Thủ môn | |
| 3 | Dmitri Demin | Hậu vệ | Nga |
| 7 | Sergey Zakharov | Tiền đạo | Nga |
| 8 | D. Lobanov | Tiền vệ | |
| 9 | N. Shcherbiy | Tiền đạo | |
| 10 | Anatoli Demidov | Tiền vệ | Nga |
| 11 | M. Volkov | Tiền vệ | |
| 13 | Azim Yuldashev | Tiền đạo | Nga |
| 14 | Avdey Balaluev | Tiền vệ | Nga |
| 15 | Artem Zhitnikov | Tiền vệ | Nga |
| 16 | Vitali Yakovlev | Thủ môn | Nga |
| 18 | L. Akulov | Hậu vệ | |
| 19 | N. Baranov | Tiền đạo | Nga |
| 21 | Efim Zenkevich | Hậu vệ | Nga |
| 22 | A. Djumaev | Tiền vệ | |
| 23 | A. Bastrykin | Tiền vệ | |
| 24 | Ivan Zhuravlev | Tiền vệ | |
| 26 | Viktor Dragoy | Tiền đạo | Nga |
| 27 | S. Duzhak | Thủ môn | |
| 29 | Maksim Sofin | Tiền vệ | Nga |
| 30 | A. Chaplygin | Tiền đạo | |
| 31 | M. Timchenko | Hậu vệ | |
| 31 | A. Medvedev | Hậu vệ | |
| 35 | Artemi Ositsin | Tiền đạo | Nga |