Kuressaare
Estonia
Thứ hạng hiện tại Bảng Meistriliiga
Kuressaare đang xếp thứ 8 trên tổng 10 đội, với 32 điểm sau 30 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 16
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 49
- Hiệu số
- -16
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kuressaare trên bảng xếp hạng
Kuressaare xếp thứ 8 trong số 10 đội. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 16 thua.
Vị trí Kuressaare so với phần còn lại của bảng
Trên bảng xếp hạng, Kuressaare nằm giữa Vaprus và Nõmme United. Cách biệt với FC Levadia Tallinn là 43 điểm.
Phong độ gần đây của Kuressaare
Kuressaare khép lại các vòng vừa qua với kết quả thắng Flora Tallinn 2-0, thắng Saku Sporting 4-2 và hoà Laagri 0-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 10 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kuressaare
Kuressaare ghi 20 bàn ở sân nhà và 13 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Kuressaare
Sân nhà của Kuressaare, đội bóng Estonia, là Kuressaare linnastaadion. Người hâm mộ quen gọi đội là KUR. Sức chứa của Kuressaare linnastaadion là 1.600 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Kuressaare
Kuressaare ghi 33 bàn và để thủng lưới 49 bàn mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 7 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −16.
Đối thủ kế tiếp của Kuressaare
Lịch thi đấu đưa Kuressaare sang làm khách của Trans Narva lúc 22h00 ngày 14/10/2026 (giờ Việt Nam). Trans Narva bước vào trận khi đứng thứ 10 với 20 điểm. Trans Narva có 3 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | K. Leedo | Hậu vệ | |
| 5 | Sander Sinilaid | Tiền vệ | Estonia |
| 7 | Rasmus Talu | Tiền đạo | Estonia |
| 8 | D. Andreas | Tiền vệ | |
| 9 | Aleksander Švedovski | Tiền đạo | Estonia |
| 10 | Andero Kivi | Tiền đạo | Estonia |
| 11 | Taavi Jürisoo | Tiền đạo | Estonia |
| 13 | Aston Visse | Tiền đạo | Estonia |
| 14 | Joosep Kobin | Hậu vệ | Estonia |
| 17 | Gregor Rõivassepp | Tiền đạo | Estonia |
| 18 | M. Dzemesjuk | Tiền vệ | |
| 21 | Marco Lukka | Hậu vệ | Estonia |
| 22 | Sander Ristna | Thủ môn | Estonia |
| 23 | Rasmus Saar | Hậu vệ | Estonia |
| 25 | J. Lonks | Hậu vệ | |
| 27 | Sten Prunn | Hậu vệ | Estonia |
| 28 | Roland Lukas | Tiền vệ | Estonia |
| 31 | Karl-Romet Nõmm | Thủ môn | Estonia |
| 36 | Rico Piil | Hậu vệ | Estonia |
| 37 | Markus Leivategija | Tiền vệ | Estonia |
| 44 | O. Joost | Hậu vệ | |
| 68 | Johann Vahermägi | Hậu vệ | Estonia |
| 70 | Joonas Vahermägi | Hậu vệ | Estonia |
| 77 | Jevgeni Demidov | Tiền đạo | Estonia |
| 80 | Rando Tarkmeel | Tiền vệ | Estonia |