KSZO 1929
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng IV
KSZO 1929 đang xếp thứ 2 trên tổng 18 đội, với 23 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 5
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Số bàn thắng và bàn thua của KSZO 1929
Hàng thủ KSZO 1929 đứng thứ 2, trung bình nhận 0,8 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là +12.
Vị trí của KSZO 1929 mùa 18/19
Hàng thủ là nền móng đưa KSZO 1929 tới vị trí thứ 2. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,9 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng IV.
KSZO 1929 qua những vòng vừa qua
Gần đây KSZO 1929 thắng Busko-Zdroj 5-0 trên sân nhà và hoà Czarni Połaniec 1-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2. Cán cân của loạt trận này là 10 bàn thắng so với 5 bàn thua.
KSZO 1929 trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho KSZO 1929 4 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 8 bàn và nhận 3 bàn. Sân nhà đội ghi 13 bàn và nhận 6 bàn.
KSZO 1929 hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, KSZO 1929 nằm giữa Chełmianka Chełm và Naprzód.
Giới thiệu KSZO 1929
KSZO 1929 lấy Miejski Stadion Sportowy ở Ostrowiec Świętokrzyski làm sân nhà. Sức chứa của Miejski Stadion Sportowy là 7.430 chỗ.
Lịch thi đấu sắp tới của KSZO 1929
Lịch thi đấu đưa KSZO 1929 sang làm khách của Jarosław lúc 20h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Jarosław hiện đứng thứ 7 ở bảng IV với 17 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Jarosław là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Farid Ali | Tiền đạo | Ukraine |
| - | Habibi | Tiền vệ | |
| - | J. Posluszny | Tiền vệ | |
| - | G. Drazik | Thủ môn | |
| - | J. Czajkowski | Hậu vệ | |
| 4 | Paweł Czajkowski | Tiền vệ | Ba Lan |
| 5 | M. Bartosiak | Hậu vệ | |
| 9 | Maciej Górski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 9 | M. Majewski | Tiền đạo | |
| 11 | Bartosz Snopczyński | Tiền đạo | Ba Lan |
| 17 | Yevhen Belych | Tiền vệ | Ukraine |
| 20 | D. Morys | Hậu vệ | |
| 24 | Bartosz Klebaniuk | Thủ môn | Ba Lan |
| 26 | P. Lazarz | Hậu vệ | |
| 27 | Dawid Lisowski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 29 | B. Walencik | Hậu vệ | |
| 47 | M. Bialowas | Hậu vệ | |
| 70 | J. Lis | Tiền vệ | |
| 77 | M. Nowak | Tiền vệ | |
| 78 | Jakub Górski | Tiền đạo | Ba Lan |
| 80 | D. Kroczek | Tiền đạo |