Kristianstad
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng South
Kristianstad đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 27 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 6
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 39
- Hiệu số
- -10
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kristianstad
Kristianstads Fotbollsarena, sân nhà của Kristianstad, chứa được 6.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KRI.
Kristianstad xếp hạng ra sao?
Kristianstad giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Đội có 7 thắng, 6 hoà và 13 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,0 điểm.
Kristianstad qua những vòng vừa qua
Gần đây Kristianstad thua Trelleborg 0-2 trên sân khách và thua AFC Malmo 0-1. Ngược lại, 4 trận đội không ghi nổi bàn nào. Có 3 trong số đó là các trận sân nhà.
Kristianstad mạnh hơn ở sân nào?
Kristianstad nhận 16 bàn ở sân nhà và 23 bàn khi làm khách. Sân khách đội ghi 15 bàn và nhận 23 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Kristianstad
Trên bảng xếp hạng, Kristianstad nằm giữa Eskilsminne và Laholm. Đội đầu bảng Trelleborg đang hơn 30 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kristianstad
Trung bình mỗi trận Kristianstad ghi 1,1 bàn và nhận 1,5 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 8 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −10.
Kristianstad gặp ai ở vòng tới?
Trận kế tiếp, Kristianstad tiếp Trollhättan trên sân Kristianstads Fotbollsarena lúc 21h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 7 với 38 điểm. Trollhättan có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | W. Klevendal | Hậu vệ | |
| 3 | L. Svensson | Hậu vệ | |
| 4 | A. Aganovic | Hậu vệ | |
| 5 | V. Agardius | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | K. Alsen | Hậu vệ | |
| 7 | S. Wikstrom | Hậu vệ | |
| 8 | André Kamp | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 9 | O. Dampha | Tiền đạo | |
| 10 | T. Strobeck | Tiền vệ | |
| 11 | P. Lilja | Hậu vệ | |
| 14 | A. Henningsson | Tiền vệ | |
| 15 | A. Hughes | Hậu vệ | |
| 16 | V. Asterman Fridman | Hậu vệ | |
| 17 | E. Karimi | Tiền đạo | Thuỵ Điển |
| 18 | Albert Ejupi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 19 | S. Svedin | Tiền vệ | |
| 20 | Paweł Chrupałła | Tiền đạo | Na Uy |
| 21 | V. Lindberg | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | Asterman Fridman Sixten | Tiền vệ | |
| 24 | K. Nennesson | Tiền vệ | |
| 25 | O. Kronvall | Tiền vệ | |
| 30 | M. Softberg | Thủ môn | |
| 40 | V. Leffler | Thủ môn | |
| 50 | O. Larsson | Thủ môn |