Kozarmisleny FC
Hungary
Thứ hạng hiện tại Bảng NB II
Kozarmisleny FC đang xếp thứ 16 trên tổng 16 đội, với 4 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 1
- Thua
- 7
- Bàn thắng
- 6
- Bàn thua
- 18
- Hiệu số
- -12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Vị trí của Kozarmisleny FC mùa 18/19
Kozarmisleny FC xếp thứ 16 trong số 16 đội. Nhịp lấy điểm đang là 0,4 điểm một trận. Cụ thể là 1 thắng, 1 hoà và 7 thua.
Khoảng cách của Kozarmisleny FC với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Kozarmisleny FC tới Soroksar ở ngôi đầu là 16 điểm.
Mạch trận hiện thời của Kozarmisleny FC
Hai vòng vừa rồi, Kozarmisleny FC thua Diosgyori VTK 0-2 và hoà Karcag SE 1-1. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Trong 6 trận gần đây, đội thắng 2 lần.
Kozarmisleny FC mạnh hơn ở sân nào?
Kozarmisleny FC nhận 4 bàn ở sân nhà và 14 bàn khi làm khách. Đội chưa có trận thắng nào trên sân khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,0 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,5 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Giới thiệu Kozarmisleny FC
Sân nhà của Kozarmisleny FC, đội bóng Hungary, là Kozármislenyi Stadion. Người hâm mộ quen gọi đội là KOZ. Kozármislenyi Stadion có 2.500 chỗ ngồi.
Hàng công và hàng thủ Kozarmisleny FC
Cán cân bàn thắng bại của Kozarmisleny FC đang là −12. Số bàn ghi được xếp thứ 15 trong nhóm. Khung thành đội đứng thứ 15 về độ an toàn trong nhóm.
Kozarmisleny FC gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Kozarmisleny FC làm khách của Nagykanizsai ULE lúc 18h00 ngày 17/10/2026. Phong độ năm trận gần nhất của Nagykanizsai ULE là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Nagykanizsai ULE hiện đứng thứ 12 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 3 | Richárd Jelena | Tiền đạo | Hungary |
| 6 | Krisztian Kirchner | Tiền vệ | |
| 7 | Vajk Gazdag | Tiền vệ | Hungary |
| 7 | Patrik Szűcs | Tiền vệ | Hungary |
| 8 | Balázs Vogyicska | Tiền đạo | Hungary |
| 10 | Balázs Zamostny | Tiền đạo | Hungary |
| 13 | Bálint Geiger | Tiền vệ | Hungary |
| 15 | K. Geller | Tiền vệ | |
| 16 | Gergo Nogradi | Tiền vệ | |
| 17 | Mark Biro | Hậu vệ | |
| 19 | Donat Dora | Hậu vệ | |
| 19 | S. Gyano | Tiền đạo | |
| 20 | Zalán Debreceni | Hậu vệ | Hungary |
| 21 | Botond Herczeg | Tiền vệ | |
| 22 | Barnabas Kozics | Tiền vệ | |
| 23 | D. Bene | Tiền vệ | |
| 24 | Dominik Kocsis | Tiền vệ | Hungary |
| 28 | Zoltán Csucsánszky | Tiền đạo | Hungary |
| 41 | Marcell Katai-Urban | Thủ môn | |
| 55 | Gabor Stumpf | Hậu vệ | Hungary |
| 66 | Soma Lékai | Thủ môn | Hungary |
| 77 | Tamas Turi | Hậu vệ | |
| 81 | Roland Vajda | Hậu vệ | |
| 90 | Csanád Fehér | Hậu vệ | Hungary |
| 90 | J. Balazs | Tiền vệ |