Kosovo (nữ)
Kosovo
Thứ hạng hiện tại Bảng B
Kosovo (nữ) đang xếp thứ 1 trên tổng 4 đội, với 15 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 5
- Hoà
- 0
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +17
Lịch thi đấu sắp tới
Thành tích mùa 17/18 của Kosovo (nữ)
Kosovo (nữ) đang dẫn đầu giải với 15 điểm sau 6 trận. Đội có 5 thắng, 1 thua và chưa hoà trận nào. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 2,5 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kosovo (nữ)
Cán cân bàn thắng bại của Kosovo (nữ) đang là +17.
Kosovo (nữ) thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Kosovo (nữ) thua Áo (nữ) 1-2 trên sân nhà và thắng Gibraltar (nữ) 8-0. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 15 bàn ghi và 5 bàn thủng lưới. Có 2 trận khung thành đội không bị chọc thủng.
Khoảng cách của Kosovo (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Kosovo (nữ) và Croatia (nữ) đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự.
Kosovo (nữ) mạnh hơn ở sân nào?
Kosovo (nữ) nhận 4 bàn ở sân nhà và 1 bàn khi làm khách. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 4,0 bàn mỗi trận so với 2,3 bàn ở sân nhà.
Hồ sơ đội bóng Kosovo (nữ)
Kosovo (nữ) là một đội bóng Kosovo. Stadiumi Fadil Vokrri có 13.500 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của Kosovo (nữ)
Áo (nữ) là đối thủ kế tiếp của Kosovo (nữ), trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Vanesa Hoti | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Besarta Hisenaj | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Y. Kabashi | Tiền đạo | |
| 1 | Alma Demiri | Thủ môn | Kosovo |
| 2 | Rrezona Ramadani | Hậu vệ | Kosovo |
| 3 | F. Ramaj | Hậu vệ | |
| 3 | Agnesa Gashi | Hậu vệ | Kosovo |
| 4 | D. Halilaj | Tiền vệ | |
| 5 | Blerta Smaili | Hậu vệ | Kosovo |
| 6 | L. Misini | Tiền vệ | |
| 7 | Erëleta Memeti | Tiền vệ | Kosovo |
| 7 | Aurora Mulliqi | Tiền đạo | Kosovo |
| 8 | M. Tahiri | Tiền vệ | |
| 8 | G. Fetaj | Tiền vệ | |
| 9 | K. Biqkaj | Tiền đạo | |
| 9 | Bardha Mahmuti | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Blerta Shala | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Edona Kryeziu | Hậu vệ | Kosovo |
| 11 | E. Paci | Tiền vệ | |
| 11 | Y. Berishaj | Tiền đạo | |
| 12 | F. Kolgeci | Thủ môn | |
| 12 | Djellza Djellza | Thủ môn | Kosovo |
| 14 | Valentina Metaj | Tiền đạo | Kosovo |
| 15 | Gresa Berisha | Hậu vệ | |
| 16 | E. Kastrati | Thủ môn | |
| 17 | Alketa Rama | Tiền đạo | Kosovo |
| 17 | A. Imeraj | Tiền đạo | |
| 18 | L. Cernaveri | Hậu vệ | |
| 19 | A. Racaj | Tiền đạo | |
| 21 | E. Zeka | Tiền đạo | |
| 21 | Albulena Fejza | Hậu vệ | Kosovo |
| 22 | Valentina Limani | Tiền đạo | Kosovo |
| 22 | K. Ramaja | Hậu vệ | |
| 23 | Modesta Uka | Tiền đạo | Kosovo |
| 23 | Elmedina Avdili | Hậu vệ | Kosovo |
| 23 | G. Pjetri | Hậu vệ | |
| 24 | Alba Shabani | Tiền đạo | Kosovo |