Köln II
Đức
Thứ hạng hiện tại Bảng Regionalliga: West
Köln II đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 11 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 5
- Bàn thắng
- 20
- Bàn thua
- 20
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Köln II
Köln II là một đội bóng Đức. Người hâm mộ quen gọi đội là KOL. Sức chứa của Franz-Kremer-Stadion là 5.457 chỗ.
Köln II trên bảng xếp hạng
Köln II đang đứng thứ 11 trong số 18 đội. Bảng xếp hạng ghi nhận 4 thắng, 2 hoà và 5 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận.
Mạch trận hiện thời của Köln II
Köln II khép lại các vòng vừa qua với kết quả thua Borussia M'gladbach II 1-2, thắng Hilden 4-3 và thua Westfalia Rhynern 2-3. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 2.
Cuộc đua quanh vị trí của Köln II
Köln II và Bochum II đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Hilden, đội cần bù 1 điểm. Đội đầu bảng Rot-weiss Oberhausen đang hơn 17 điểm.
Thành tích sân nhà và sân khách của Köln II
Köln II ghi 10 bàn ở sân nhà và 10 bàn ở sân khách.
Köln II ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 20 lần trước Köln II mùa 18/19. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Số bàn ghi được xếp thứ 9 trong nhóm.
Köln II đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 17/10/2026, Köln II làm khách của SV Rodinghausen, bóng lăn lúc 00h30 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của SV Rodinghausen là 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Arda Süne | Tiền vệ | Đức |
| - | E. Borie | Tiền vệ | |
| - | N. Yacobi | Tiền đạo | |
| 3 | Jonathan Friemel | Tiền vệ | Đức |
| 4 | L. Lechner | Hậu vệ | |
| 7 | B. Lennemann | Tiền vệ | |
| 8 | Fayssal Harchaoui | Tiền vệ | Đức |
| 12 | Mikolaj Marutzki | Thủ môn | Đức |
| 15 | Ilias Elyazidi | Tiền vệ | |
| 16 | S. Toure | Tiền đạo | |
| 22 | Sargis Adamyan | Tiền đạo | Armenia |
| 22 | Marvin Ajani | Hậu vệ | Đức |
| 33 | Max Lippert | Hậu vệ | Đức |
| 36 | C. Neumann | Tiền đạo | |
| 42 | Malek El Mala | Tiền đạo | Đức |
| 46 | L. Labenz | Tiền đạo |