Kolkheti Poti
Georgia
Thứ hạng hiện tại Bảng Pirveli Liga
Kolkheti Poti đang xếp thứ 10 trên tổng 10 đội, với 28 điểm sau 28 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 10
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 34
- Bàn thua
- 35
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kolkheti Poti đang đứng thứ mấy?
Kolkheti Poti xếp thứ 10 trong số 10 đội. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,0 điểm. Đội có 6 thắng, 10 hoà và 12 thua.
Kolkheti Poti hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Kolkheti Poti tới Gareji ở ngôi đầu là 22 điểm. Muốn vượt Gori, đội cần bù 2 điểm.
Kolkheti Poti thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Kolkheti Poti thua Shturmi 0-2 trên sân khách và hoà Gori 1-1. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Kolkheti Poti mạnh hơn ở sân nào?
Kolkheti Poti nhận 11 bàn ở sân nhà và 24 bàn khi làm khách. Khác biệt lớn nhất nằm ở hàng công: 1,6 bàn mỗi trận ở sân nhà, chỉ 0,9 bàn mỗi trận khi xa nhà.
Hồ sơ đội bóng Kolkheti Poti
Kolkheti Poti là một đội bóng Georgia. Đội thường được gọi ngắn là KOL. Khán đài Saragbo Baza Parki-Arena có 3.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Kolkheti Poti
Cán cân bàn thắng bại của Kolkheti Poti đang là −1. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 4. Số bàn ghi được xếp thứ 4 trong nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kolkheti Poti
Kolkheti Poti sẽ tiếp Odishi 1919 vào lúc 18h30 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Odishi 1919 có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất. Odishi 1919 hiện đứng thứ 6 với 35 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Luka Nanava | Thủ môn | Georgia |
| 2 | Lasha Kvaratskhelia | Hậu vệ | Georgia |
| 3 | S. Kharchilava | Hậu vệ | |
| 4 | Juba Dvalishvili | Hậu vệ | Georgia |
| 5 | Nikoloz Abuladze | Tiền vệ | Georgia |
| 6 | Y. Musa | Hậu vệ | |
| 7 | D. Pachulia | Tiền đạo | |
| 8 | Davit Gotsiridze | Tiền đạo | Georgia |
| 8 | R. Plyushch | Tiền vệ | |
| 9 | Aleksandre Avaliani | Tiền đạo | Georgia |
| 10 | Giorgi Kharebava | Tiền vệ | Georgia |
| 11 | N. Kapanadze | Tiền đạo | |
| 12 | T. Oloko-Obi | Tiền vệ | Nigeria |
| 13 | N. Kvachadze | Tiền vệ | |
| 16 | B. Gogolauri | Hậu vệ | |
| 18 | D. Inaishvili | Tiền vệ | |
| 19 | S. Gvarjaladze | Tiền vệ | |
| 20 | D. Andghuladze | Tiền vệ | |
| 21 | Davit Phagava | Hậu vệ | Georgia |
| 22 | M. Topadze | Hậu vệ | |
| 22 | G. Ramosi | Tiền đạo | |
| 23 | Vagner Gonçalves | Tiền đạo | Pháp |
| 23 | S. Chincharauli | Hậu vệ | |
| 24 | Akaki Giunashvili | Hậu vệ | Georgia |
| 26 | G. Metuk | Tiền đạo | |
| 27 | D. Tsetskhaldze | Tiền đạo | |
| 28 | Kisley Zita | Tiền vệ | Pháp |
| 29 | Vladyslav Ostrovskyi | Tiền đạo | Ukraine |
| 31 | S. Tsartsidze | Thủ môn | |
| 32 | L. Tskhadaia | Thủ môn | |
| 33 | G. Dgebia | Tiền vệ | |
| 34 | A. Chkhaidze | Tiền đạo | |
| 35 | John Mensah | Tiền vệ | |
| 37 | R. Tkebuchava | Tiền đạo | |
| 40 | Gia Chaduneli | Hậu vệ | Georgia |