KKS 1925 Kalisz
Ba Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng II
KKS 1925 Kalisz đang xếp thứ 8 trên tổng 18 đội, với 17 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 5
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 18
- Bàn thua
- 19
- Hiệu số
- -1
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kalisz
Sân nhà của Kalisz, đội bóng Ba Lan, là Stadion OSRiR. Khán đài Stadion OSRiR có 8.166 chỗ ngồi.
Kalisz trên bảng xếp hạng
Sau 12 vòng, Kalisz có 17 điểm. Nhịp lấy điểm đang là 1,4 điểm một trận. Đội thi đấu ở bảng II của giải.
Kalisz qua những vòng vừa qua
Trận gần nhất, Kalisz thua Lech Poznań II 2-4 trên sân nhà. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 8 bàn ghi và 14 bàn thủng lưới. Những vòng vừa qua mang về 1 trận thắng.
Khác biệt sân bãi của Kalisz
Thành tích hai sân của Kalisz là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Khi xa nhà, đội ghi 8 bàn và nhận 12 bàn. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 7 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Kalisz
Kalisz đang hơn Bałtyk Koszalin 1 điểm. Cách biệt với Polonia Środa là 13 điểm.
Kalisz ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Kalisz dừng ở 19 sau 12 trận. Số bàn phải nhận xếp thứ 6 trong nhóm. Hiệu số bàn thắng bại là −1.
Kalisz đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lipno Stęszew là đối thủ kế tiếp của Kalisz, trận sân khách bắt đầu lúc 18h00 ngày 17/10/2026 theo giờ Việt Nam. Lipno Stęszew hiện đứng thứ 18 ở bảng II với 8 điểm. Trong năm trận gần nhất, Lipno Stęszew có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Bartosz Wiktoruk | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Patryk Pytlewski | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Radosław Zając | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Igor Kuchta | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Hubert Jurasik | Tiền vệ | Ba Lan |
| - | Kamil Kosut | Thủ môn | Ba Lan |
| - | Oskar Mielcarek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 1 | Maciej Krakowiak | Thủ môn | Ba Lan |
| 5 | Krystian Derkacz | Hậu vệ | Ba Lan |
| 5 | Jakub Staszak | Hậu vệ | Ba Lan |
| 6 | Jakub Witek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 12 | Łukasz Rutecki | Ba Lan | |
| 14 | Paweł Sarna | Ba Lan | |
| 16 | Bartlomiej Putno | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Karol Danielak | Tiền vệ | Ba Lan |
| 17 | Miłosz Waszak | Ba Lan | |
| 22 | Wojciech Maroszek | Tiền vệ | Ba Lan |
| 27 | Mateusz Machała | Hậu vệ | Ba Lan |
| 35 | Bartosz Kieliba | Hậu vệ | Ba Lan |