Kirivong Sok Sen Chey
Campuchia
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kirivong Sok Sen Chey đang xếp thứ 6 trên tổng 11 đội, với 3 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 0
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 10
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Hồ sơ đội bóng Kirivong Sok Sen Chey
Sân nhà của Kirivong Sok Sen Chey, đội bóng Campuchia, là Kirivong Sok Sen Chey Stadium. Sức chứa của Kirivong Sok Sen Chey Stadium là 1.000 chỗ.
Vị trí của Kirivong Sok Sen Chey mùa 18/19
Sau 3 vòng, Kirivong Sok Sen Chey có 3 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 1 thắng, 2 thua và chưa hoà trận nào.
Mạch trận hiện thời của Kirivong Sok Sen Chey
Trận gần nhất, Kirivong Sok Sen Chey thắng Angkor Tiger 2-1 trên sân nhà. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 3 bàn ghi và 15 bàn thủng lưới.
Kirivong Sok Sen Chey đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Kirivong Sok Sen Chey nằm giữa Kompong Dewa và Phnom Penh Crown. Cách biệt với Visakha là 6 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Kirivong Sok Sen Chey
Số bàn thua của Kirivong Sok Sen Chey dừng ở 10 sau 3 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 10. Hiệu số bàn thắng bại là −8.
Trận kế tiếp của Kirivong Sok Sen Chey
Trận kế tiếp, Kirivong Sok Sen Chey tiếp Visakha trên sân Prince Stadium lúc 15h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Visakha bước vào trận khi đứng đầu với 9 điểm. Visakha có 4 thắng, 1 hoà trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Adam Przybek | Thủ môn | Wales |
| 1 | M. Touch | Hậu vệ | |
| 4 | C. Em | Tiền vệ | |
| 5 | D. Oeun | Tiền vệ | |
| 6 | A. Mohamath | Tiền vệ | |
| 6 | M. Choung | Hậu vệ | |
| 6 | Rayuth Sros | Tiền vệ | |
| 7 | S. Huy | Tiền đạo | |
| 8 | Laken Limbu | Tiền vệ | Nepal |
| 8 | H. Mizuno | Hậu vệ | |
| 10 | Kouch Dani | Tiền vệ | Campuchia |
| 11 | Louis Hall | Hậu vệ | Anh |
| 12 | O. Ath | Tiền vệ | |
| 13 | H. Chou | Hậu vệ | |
| 13 | C. Vansak | Thủ môn | |
| 18 | Rozzan Dor | Tiền đạo | |
| 19 | M. Touch | Hậu vệ | |
| 23 | Soeng Sombo Rithy | Tiền vệ | |
| 24 | V. Sao | Hậu vệ | |
| 25 | E. Azike | Tiền đạo | |
| 33 | B. Lang | Thủ môn | |
| 45 | S. Sou | Thủ môn | |
| 46 | D. Hang | Tiền đạo | |
| 58 | L. Kong | Tiền vệ | |
| 70 | L. W. Ndongo | Tiền đạo | |
| 77 | M. Sot | Tiền đạo | |
| 87 | S. Baddy Dega | Hậu vệ | |
| 97 | J. Tarasenko | Tiền đạo | |
| 99 | J. Campbell | Hậu vệ |