KIF Örebro W
Thuỵ Điển
Thứ hạng hiện tại Bảng Elitettan
KIF Örebro W đang xếp thứ 2 trên tổng 14 đội, với 47 điểm sau 21 trận.
- Thắng
- 15
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 50
- Bàn thua
- 25
- Hiệu số
- +25
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
KIF Örebro W trên bảng xếp hạng
KIF Örebro W đang bám sát nhóm dẫn đầu giải với 47 điểm. Tốc độ tích điểm là 2,2 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 15 thắng, 2 hoà và 4 thua.
KIF Örebro W hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
KIF Örebro W đang hơn Göteborg W 2 điểm. Phía trên là Elfsborg W, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Elfsborg W đang hơn 1 điểm.
Mạch trận hiện thời của KIF Örebro W
Gần đây KIF Örebro W thắng Sandviken W 7-0 trên sân nhà và thắng Enskede W 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 3. Loạt 6 trận vừa qua để lại 17 bàn ghi được và 8 bàn phải nhận.
KIF Örebro W mạnh hơn ở sân nào?
KIF Örebro W nhận 10 bàn ở sân nhà và 15 bàn khi làm khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 2,0 bàn trên sân khách.
Số bàn thắng và bàn thua của KIF Örebro W
Trung bình mỗi trận KIF Örebro W ghi 2,4 bàn và nhận 1,2 bàn. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 2. Khung thành đội đứng thứ 4 về độ an toàn trong nhóm.
Hồ sơ đội bóng KIF Örebro W
Behrn Arena, sân nhà của KIF Örebro W, chứa được 14.500 chỗ ngồi.
Lịch thi đấu sắp tới của KIF Örebro W
Lịch thi đấu đưa KIF Örebro W về sân nhà tiếp Jitex W trên sân Behrn Arena lúc 21h00 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Jitex W bước vào trận khi đứng thứ 8 với 27 điểm. Jitex W có 2 thắng, 2 hoà, 1 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | M. Sandberg | Thủ môn | |
| 2 | Vera Andersson | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 3 | Sofia Parkner | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | Stina Dahlman | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 4 | J. Alm | Hậu vệ | |
| 5 | Julia Walentowicz | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | Stina Zakrisson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 7 | Demi Pierre | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 8 | I. Gagnfors | Tiền vệ | |
| 9 | Cajsa Rubensson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 10 | E. Frost | Tiền vệ | |
| 11 | W. Dahlgren | Tiền đạo | |
| 12 | Julia Langörgen | Thủ môn | Thuỵ Điển |
| 13 | E. Widstrand | Tiền vệ | |
| 14 | H. Gross-Benberg | Tiền đạo | |
| 15 | N. Eriksen-Yasseri | Tiền vệ | |
| 17 | R. Lapi | Tiền vệ | |
| 18 | Lia Törnström | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 20 | Moa Selling | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 23 | L. Lahdo | Tiền vệ | |
| 48 | Stella Lambertsson | Tiền vệ | Thuỵ Điển |