Khan Tengri
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng 1st Division
Khan Tengri đang xếp thứ 11 trên tổng 14 đội, với 26 điểm sau 24 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 5
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 30
- Bàn thua
- 45
- Hiệu số
- -15
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Khan Tengri qua những vòng vừa qua
Hai vòng vừa rồi, Khan Tengri hoà Ekibastuz 1-1 và thua Sport Academy Kairat 0-2. Mạch không thắng hiện kéo dài 4 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Khan Tengri mùa 18/19
Chuỗi không thắng 4 trận đang đè nặng lên Khan Tengri. Bảng xếp hạng ghi nhận 7 thắng, 5 hoà và 12 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,1 điểm một trận.
Khan Tengri đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Khan Tengri nằm giữa Ekibastuz và Aktobe Jas. Ngôi đầu của Shakhter Karagandy còn xa 39 điểm.
Khan Tengri trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Khan Tengri 5 trận thắng, sân khách thêm 2 trận. Sân khách đội ghi 16 bàn và nhận 32 bàn. Sân nhà đội ghi 14 bàn và nhận 13 bàn.
Hồ sơ đội bóng Khan Tengri
Khan Tengri là một đội bóng Kazakhstan.
Khan Tengri ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Khan Tengri ghi 30 bàn và để thủng lưới 45 bàn mùa 18/19. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 8. Đội đang có hiệu số −15.
Khan Tengri gặp ai ở vòng tới?
Khan Tengri sẽ tiếp Aktobe Jas vào lúc 19h00 ngày 15/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Aktobe Jas có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua. Aktobe Jas bước vào trận khi đứng thứ 12 với 24 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 2 | Bogdan Zakharchenko | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 4 | T. Deshko | Tiền vệ | |
| 5 | A. Slyamkhan | Hậu vệ | |
| 6 | R. Emirov | Tiền vệ | |
| 6 | A. Doronin | Tiền vệ | |
| 9 | Nurdaulet Amirbek | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 9 | D. Medelkhan | Tiền đạo | |
| 14 | A. Guliyev | Hậu vệ | |
| 16 | E. Temershi | Hậu vệ | |
| 17 | V. Usoyan | Tiền vệ | |
| 19 | D. Umirzak | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 21 | A. Mamadiyar | Tiền đạo | |
| 22 | A. Kusainov | Tiền vệ | |
| 23 | T. Asanbek | Tiền vệ | |
| 24 | N. Strizhkov | Tiền đạo | |
| 26 | S. Suyindik | Tiền đạo | |
| 27 | S. Asanbek | Hậu vệ | |
| 28 | A. Oger | Tiền đạo | |
| 29 | N. Al Khadzh | Tiền vệ | |
| 32 | M. Tamabek | Thủ môn | |
| 38 | R. Sarsenbek | Tiền đạo | |
| 71 | S. Tashimbetov | Tiền đạo | |
| 86 | A. Abdrakhmanov | Tiền vệ | |
| 91 | T. Khvan | Tiền đạo |