KF Shkëndija
Bắc Macedonia
Thứ hạng hiện tại Bảng First League
KF Shkëndija đang xếp thứ 1 trên tổng 10 đội, với 20 điểm sau 9 trận.
- Thắng
- 6
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 21
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +12
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Shkendija trên bảng xếp hạng
Shkendija đang dẫn đầu giải với 20 điểm sau 9 trận. Cụ thể là 6 thắng, 2 hoà và 1 thua. Trung bình mỗi trận đội lấy 2,2 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Shkendija
Trung bình mỗi trận Shkendija ghi 2,3 bàn và nhận 1,0 bàn. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 3. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +12.
Phong độ gần đây của Shkendija
Gần đây Shkendija hoà Shkëndija Haraçinë 1-1 trên sân khách và thua KF Llapi 0-1. Trong đó có 2 trận diễn ra trên sân nhà. Những vòng vừa qua mang về 2 trận thắng.
Thành tích sân nhà và sân khách của Shkendija
Shkendija ghi 14 bàn ở sân nhà và 7 bàn ở sân khách. Sân nhà giúp đội ghi nhiều bàn hơn rõ rệt, 2,8 bàn mỗi trận so với 1,8 bàn trên sân khách.
Hồ sơ đội bóng Shkendija
Ecolog Arena, sân nhà của Shkendija, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là SKE.
Shkendija đang bám đuổi những ai?
Shkendija đang hơn Struga 3 điểm.
Shkendija gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Shkendija làm khách của Skopje lúc 19h00 ngày 18/10/2026. Trong năm trận gần nhất, Skopje có 1 thắng, 4 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 10 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Armir Isa | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| - | Anes Abdurahmani | Tiền vệ | |
| - | Lirjann Xheladini | ||
| 2 | Aleksander Trumci | Hậu vệ | Albania |
| 5 | Drilon Islami | Tiền vệ | Kosovo |
| 7 | Besart Ibraimi | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 8 | Rafael Freitas | Tiền vệ | Brazil |
| 9 | Fahd Ndzengue | Tiền đạo | Gabon |
| 10 | Endrit Krasniqi | Tiền vệ | Kosovo |
| 11 | Almir Kryeziu | Tiền vệ | Kosovo |
| 16 | Mevlan Murati | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 17 | Arbin Zejnullai | Tiền vệ | Albania |
| 18 | Nazif Ceka | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 19 | Vane Krstevski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |
| 20 | Lirian Djeladini | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 23 | Bojan Dimoski | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 24 | Baboucarr Gaye | Thủ môn | Gambia |
| 25 | Astrit Amzai | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 26 | Anes Meljichi | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 29 | Fabrice Tamba | Tiền đạo | Senegal |
| 30 | Ferat Ramani | Thủ môn | Bắc Macedonia |
| 55 | Jovan Manev | Hậu vệ | Bắc Macedonia |
| 77 | Florent Ramadani | Tiền vệ | Bắc Macedonia |
| 99 | Marko Gjorgjievski | Tiền đạo | Bắc Macedonia |