KF Drenica
Kosovo
Thứ hạng hiện tại Bảng Superliga
KF Drenica đang xếp thứ 7 trên tổng 10 đội, với 10 điểm sau 8 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 11
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- +2
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Drenica Skënderaj
Sân nhà của Drenica Skënderaj, đội bóng Kosovo, là Stadiumi Bajram Aliu. Sức chứa của Stadiumi Bajram Aliu là 3.000 chỗ.
Drenica Skënderaj đang đứng thứ mấy?
Bảng xếp hạng giải ghi tên Drenica Skënderaj ở vị trí thứ 7. Nhịp lấy điểm đang là 1,3 điểm một trận. Cụ thể là 2 thắng, 4 hoà và 2 thua.
Drenica Skënderaj thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Drenica Skënderaj hoà Feronikeli 2-2 trên sân nhà và thua FK Partizani 1-2. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 2 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 11 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Drenica Skënderaj tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng thủ Drenica Skënderaj đứng thứ 6, trung bình nhận 1,1 bàn mỗi trận. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 6. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +2.
Drenica Skënderaj hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Trên bảng xếp hạng, Drenica Skënderaj nằm giữa Gjilani và Feronikeli. Ngôi đầu của Malisheva còn xa 9 điểm.
Drenica Skënderaj trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Drenica Skënderaj 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 4 bàn và nhận 1 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 7 bàn và nhận 8 bàn.
Đối thủ kế tiếp của Drenica Skënderaj
Gjilani là đối thủ kế tiếp của Drenica Skënderaj, trận sân khách bắt đầu lúc 23h00 ngày 13/10/2026 theo giờ Việt Nam. Gjilani bước vào trận khi đứng thứ 6 với 11 điểm. Phong độ năm trận gần nhất của Gjilani là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amar Demolli | Tiền đạo | Kosovo |
| - | Ermal Veliqi | Hậu vệ | Kosovo |
| - | Agim Zeka | Tiền vệ | Albania |
| - | Ylli Ngucati | Tiền đạo | Kosovo |
| - | Osman Mëziu | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Endrit Shala | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Jon Birinxhiku | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Erion Idrizi | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Diart Geci | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Omar Musaj | Hậu vệ | Albania |
| - | Rion Meha | Thủ môn | Kosovo |
| - | Arion Ymeri | Thủ môn | Kosovo |
| - | Alush Gavazaj | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Riad Demiri | Thủ môn | Kosovo |
| - | Altin Vojvoda | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Elvis Geci | Tiền vệ | Kosovo |
| - | Adrian Durmishaj | Hậu vệ | Đức |
| 2 | Andi Veliqi | Hậu vệ | Kosovo |
| 9 | Egzon Fazliu | Tiền đạo | Kosovo |
| 10 | Genc Hamiti | Tiền vệ | Kosovo |
| 17 | Denis Suka | Tiền vệ | Áo |
| 17 | Shkelzen Lushtaku | Hậu vệ | Kosovo |
| 17 | Ergyn Ahmeti | Tiền vệ | Kosovo |
| 18 | Nikition Delijaj | Tiền vệ | Đức |
| 19 | Donat Mehmeti | Tiền đạo | Kosovo |
| 19 | Aurel Limani | Tiền vệ | Kosovo |
| 20 | Gjergji Kote | Tiền vệ | Albania |
| 22 | Harallamb Qaqi | Hậu vệ | Albania |
| 23 | Amrush Bujupi | Thủ môn | Kosovo |
| 24 | Besfort Dervishaj | Tiền vệ | Kosovo |
| 25 | Leonard Maloku | Hậu vệ | Kosovo |
| 34 | Alban Shillova | Tiền đạo | Kosovo |