Kerry
Wales
Thứ hạng hiện tại Bảng First Division
Kerry đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 51 điểm sau 35 trận.
- Thắng
- 14
- Hoà
- 9
- Thua
- 12
- Bàn thắng
- 44
- Bàn thua
- 40
- Hiệu số
- +4
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Kerry
Gần đây Kerry thắng Cobh Ramblers 2-0 trên sân khách và thắng Finn Harps 2-1. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 4. Loạt 6 trận vừa qua để lại 6 bàn ghi được và 5 bàn phải nhận.
Thành tích mùa 18/19 của Kerry
Mạch thắng 3 trận đang giúp Kerry đi lên. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,5 điểm. Bảng xếp hạng ghi nhận 14 thắng, 9 hoà và 12 thua.
Kerry tấn công, phòng ngự ra sao?
Trung bình mỗi trận Kerry ghi 1,3 bàn và nhận 1,1 bàn. Số bàn phải nhận xếp thứ 2 trong nhóm. Đội đang có hiệu số +4.
Kerry trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kerry 9 trận thắng, sân khách thêm 5 trận. Trong các trận sân nhà, đội ghi 23 bàn và nhận 14 bàn. Sân khách đội ghi 21 bàn và nhận 26 bàn.
Cuộc đua quanh vị trí của Kerry
Khoảng cách từ Kerry tới Cork City ở ngôi đầu là 23 điểm. Đội đang giữ 2 điểm lợi thế trước Longford Town. Muốn vượt UCD, đội cần bù 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Kerry
Kerry là một đội bóng Wales.
Trận kế tiếp của Kerry
Lịch thi đấu đưa Kerry về sân nhà tiếp Cork City lúc 01h45 ngày 17/10/2026 (giờ Việt Nam). Cork City hiện đứng đầu với 74 điểm. Cork City có 2 thắng, 3 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Matthew Connor | Thủ môn | Ireland |
| 3 | Sean O'Connell | Hậu vệ | Ireland |
| 3 | S. O'Connell | ||
| 4 | Oran Crowe | Tiền vệ | Ireland |
| 5 | Christopher McQueen | Hậu vệ | Scotland |
| 5 | C. McQueen | ||
| 6 | Carl Mujaguzi | Tiền vệ | Thuỵ Điển |
| 6 | C. Mujaguzi | ||
| 7 | Sean McGrath | Tiền đạo | Ireland |
| 8 | R. Teahan | ||
| 10 | Joseph Anthony Adams | Tiền vệ | Wales |
| 11 | Daniel Okwuy Okwute | Tiền đạo | Ireland |
| 12 | Kennedy Amechi | Tiền đạo | Ireland |
| 14 | Robert James Karl Cleary | Tiền đạo | Canada |
| 15 | Kevin Williams | Hậu vệ | Ireland |
| 15 | K. Williams | ||
| 17 | Cian Brosnan | Tiền đạo | Ireland |
| 18 | Samuel Aladesanusi | Hậu vệ | Ireland |
| 18 | S. Aladesanusi | ||
| 19 | Daniel O'Connor | Hậu vệ | Ireland |
| 21 | L. Palmer | ||
| 22 | O. Horgan | ||
| 23 | F. Barrett | ||
| 23 | F. Barrett | ||
| 23 | R. Perez | ||
| 28 | Niall Brookwell | Tiền vệ | Anh |
| 29 | E. Lee | ||
| 35 | Arran Healy | Tiền vệ | Ireland |
| 40 | D. Foley | ||
| 40 | D. Foley | ||
| 46 | Doolan Luke | ||
| 46 | L. Doolan |