Kepezspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Kepezspor đang xếp thứ 16 trên tổng 18 đội, với 2 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 2
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 9
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Kepezspor đang đứng thứ mấy?
Sau 6 vòng, Kepezspor mới gom được 2 điểm. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 0,3 điểm. Cụ thể là 2 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào.
Khoảng cách của Kepezspor với nhóm trên và nhóm dưới
Trên bảng xếp hạng, Kepezspor nằm giữa Akşehirspor và Denizli İYG. Cách biệt với Nilüfer Belediye là 14 điểm.
Phong độ gần đây của Kepezspor
Ba trận gần nhất của Kepezspor: thua Nilüfer Belediye 0-1, thua Anadolu Üniversitesi 2-4 và thua Karsiyaka 0-1. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 1 lần giành trọn ba điểm. Cán cân của loạt trận này là 6 bàn thắng so với 9 bàn thua.
Thành tích sân nhà và sân khách của Kepezspor
Kepezspor ghi 1 bàn ở sân nhà và 1 bàn ở sân khách.
Hồ sơ đội bóng Kepezspor
Hasan Doğan Stadyumu, sân nhà của Kepezspor, chứa được 3.000 chỗ ngồi.
Số bàn thắng và bàn thua của Kepezspor
Trung bình mỗi trận Kepezspor ghi 0,3 bàn và nhận 1,5 bàn. Khung thành đội đứng thứ 11 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −7.
Đối thủ kế tiếp của Kepezspor
Ngày 18/10/2026, Kepezspor tiếp Bucaspor 1928, bóng lăn lúc 18h30 giờ Việt Nam. Bucaspor 1928 có 5 thua trong năm trận gần nhất. Bucaspor 1928 bước vào trận khi đứng thứ 14 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cenk Ekinci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Osman Çayır | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tahsin Ekinci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ati̇lla Ateş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Evra Gülal | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Volkan Fındıklı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Serkan Özen | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Emrah Taysı | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Selim Ay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Kerem Çağatay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Sefa Yılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Ahmet Demirli | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Emre Atila | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Fehmi Koç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Murat Yılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Rüstem Yıkılmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | T. Bektaş | ||
| 14 | Burak Çapkınoğlu | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 15 | Tuğrul Öztürk | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 16 | Berat Satılmış | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 18 | Furkan Harım | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 19 | Emre Ak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Burak Çolak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | Lyamıyaz Karslı | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Savaş Polat | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Ayberk Korkmaz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Osman Güraltunkeser | Tiền đạo | Đức |
| 24 | Furkan Çil | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 26 | Seyit Niyazi Özcan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 27 | Batu Burhan Çevik | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 29 | O. Erğuz | ||
| 30 | B. Türbedar | ||
| 34 | Reşat Yavuzay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Muhammet Çoban | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 48 | Aykut Uluç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 58 | Y. Akbaba | Thủ môn | |
| 61 | Kadirhan Atagün | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 71 | M. Gökkaya | ||
| 74 | A. Tontuş | Tiền vệ | |
| 75 | N. Kazandioğlu | Tiền đạo | |
| 77 | Akın Ãakır | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 80 | H. Karadeli | ||
| 88 | S. Küçük |