Đội tuyển Kenya
Đội tuyển bóng đá quốc gia
Thứ hạng Giao hữu quốc tế
Kenya đang xếp thứ 68 trên tổng 197 đội tại Giao hữu quốc tế, với 5 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 1
- Hoà
- 2
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kenya
Mandela National Stadium, sân nhà của Kenya, chứa được 45.202 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KEN.
Vị trí của Kenya mùa 21/22
Kenya đang đứng thứ 4 trong số 6 đội. Trung bình mỗi trận đội lấy 1,2 điểm. Thứ hạng trên là thứ hạng trong bảng F.
Cuộc đua quanh vị trí của Kenya
Trên bảng xếp hạng, Kenya nằm giữa Gambia và Burundi. Cách biệt với Bờ Biển Ngà là 14 điểm.
Kenya trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kenya 1 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Hàng công đá sân khách lại hiệu quả hơn, 3,0 bàn mỗi trận so với 1,6 bàn ở sân nhà.
Kenya ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Số bàn thua của Kenya dừng ở 14 sau 10 trận. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở +4.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí |
|---|---|---|
| - | Clarke Oduor | Hậu vệ |
| - | Deonysus Woodman | Hậu vệ |
| - | Richard Vogt | Thủ môn |
| - | S. Henia-Kamau | Tiền đạo |
| - | Sydney Agina | Hậu vệ |
| 1 | S. Faruk | Thủ môn |
| 2 | Sylvester Owino | Hậu vệ |
| 3 | Aboud Omar Khamis | Hậu vệ |
| 4 | M. Kibwage | Hậu vệ |
| 5 | Frank Odhiambo | Hậu vệ |
| 5 | A. Omija | Hậu vệ |
| 6 | M. Nabwire | Tiền vệ |
| 6 | K. Madada | Tiền vệ |
| 7 | M. Bajaber | Tiền đạo |
| 8 | Duke Ooga Abuya | Tiền vệ |
| 10 | Timothy Ouma | Tiền vệ |
| 10 | A. Odhiambo | Tiền vệ |
| 11 | William Wilson | Tiền vệ |
| 11 | S. Majabe | Tiền đạo |
| 11 | S. Sirengo | Tiền vệ |
| 12 | Richard Odada | Tiền vệ |
| 12 | C. Erambo | Tiền vệ |
| 13 | Erick Otieno | Tiền vệ |
| 13 | Javan Omondi | Tiền đạo |
| 14 | A. Wanjala | Hậu vệ |
| 15 | Rambok Ogam | Tiền đạo |
| 16 | Rooney Onyango | Hậu vệ |
| 17 | Vincent Harper | Hậu vệ |
| 18 | Brian Bwire | Thủ môn |
| 19 | Job Ochieng | Tiền vệ |
| 20 | M. Okwaro | Hậu vệ |
| 20 | Amos Nondi | Tiền vệ |
| 21 | Stanley Wilson | Hậu vệ |
| 22 | Micah Obiero | Tiền đạo |
| 23 | B. Omondi | Thủ môn |
| 24 | B. S. Omondi | Tiền vệ |