Kenya (nữ)
Kenya
Thứ hạng hiện tại Bảng A
Kenya (nữ) đang xếp thứ 4 trên tổng 4 đội, với 0 điểm sau 3 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 0
- Thua
- 3
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 7
- Hiệu số
- -7
Lịch thi đấu sắp tới
Hiện chưa có trận nào. Vui lòng quay lại sau.
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Kenya (nữ)
Kenya (nữ) lấy Ulinzi Sports Complex ở Nairobi làm sân nhà. Sức chứa của Ulinzi Sports Complex là 7.500 chỗ.
Thành tích mùa 19/20 của Kenya (nữ)
Sau 3 vòng, Kenya (nữ) có 0 điểm. Vị trí này tính trong bảng A. Đội có thua cả 3 trận.
Kết quả các trận gần nhất của Kenya (nữ)
Ba trận gần nhất của Kenya (nữ): thắng Seychelles (nữ) 11-0, thắng Seychelles (nữ) 11-0 và thua Algeria (nữ) 0-2. Đội giữ sạch lưới 3 trận trong số đó. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Khoảng cách của Kenya (nữ) với nhóm trên và nhóm dưới
Khoảng cách từ Kenya (nữ) tới Morocco (nữ) ở ngôi đầu là 7 điểm. Muốn vượt Senegal (nữ), đội cần bù 4 điểm.
Kenya (nữ) tấn công, phòng ngự ra sao?
Cán cân bàn thắng bại của Kenya (nữ) đang là −7.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Mwanalima Jereko | Tiền đạo | Kenya |
| - | E. Mango | Hậu vệ | |
| - | L. Awuor | Thủ môn | |
| - | F. Adhiambo | Tiền vệ | |
| - | E. Ochaka | Hậu vệ | |
| - | R. Ingosi | Tiền vệ | |
| - | T. Engesha | Tiền đạo | |
| - | V. Wanyonyi | Tiền đạo | |
| - | A. Kundu | Thủ môn | |
| - | N. Ann | Tiền đạo | |
| - | L. Andiema | Hậu vệ | |
| - | M. Amunyolet | Tiền vệ | |
| - | A. Madalina | Tiền đạo | |
| - | E. Shilwatso | Hậu vệ | |
| - | E. Mukhwana | Tiền đạo | |
| - | S. Nambengele | Tiền vệ | |
| - | L. Nyarinda | Tiền vệ | |
| - | M. Airo | Tiền đạo | |
| - | V. Makokha | Hậu vệ | |
| - | V. Shiyonzo | Thủ môn | |
| - | M. Nthambi | Hậu vệ | |
| 10 | M. Serenge | Tiền đạo | |
| 13 | V. Nekesa | Tiền đạo | |
| 22 | S. Opisa | Tiền đạo |