Keflavik
Iceland
Thứ hạng hiện tại Bảng Úrvalsdeild
Keflavik đang xếp thứ 6 trên tổng 12 đội, với 28 điểm sau 22 trận.
- Thắng
- 8
- Hoà
- 4
- Thua
- 10
- Bàn thắng
- 33
- Bàn thua
- 38
- Hiệu số
- -5
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Keflavik thi đấu thế nào gần đây?
Trận gần nhất, Keflavik thua Breidablik 1-3 trên sân khách. Số trận thắng trong 6 lần ra sân gần nhất là 1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 7 bàn ghi và 13 bàn thủng lưới.
Vị trí của Keflavik mùa 18/19
Keflavik trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 6. Thành tích mùa 18/19 là 8 thắng, 4 hoà và 10 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,3 điểm.
Cuộc đua quanh vị trí của Keflavik
Keflavik kém IA Akranes ở vị trí liền trên đúng 2 điểm. Đội đầu bảng Vikingur Reykjavik đang hơn 25 điểm.
Sức mạnh ghi bàn của Keflavik
Hàng thủ Keflavik đứng thứ 2, trung bình nhận 1,7 bàn mỗi trận. Khung thành đội đứng thứ 2 về độ an toàn trong nhóm. Đội đang có hiệu số −5.
Keflavik trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Keflavik 5 trận thắng, sân khách thêm 3 trận. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 17 bàn và nhận 32 bàn. Ở sân nhà, đội ghi 20 bàn và nhận 15 bàn.
Hồ sơ đội bóng Keflavik
HS Orku völlurinn, sân nhà của Keflavik, chứa được 4.957 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KEF.
Lịch thi đấu sắp tới của Keflavik
Ngày 17/10/2026, Keflavik tiếp KR Reykjavik, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của KR Reykjavik là 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. KR Reykjavik bước vào trận khi đứng thứ 3 với 44 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ásgeir Magnússon | Thủ môn | Iceland |
| 2 | Elvis Bwomono | Hậu vệ | Uganda |
| 3 | Axel Jóhannesson | Hậu vệ | Iceland |
| 4 | Nacho Heras | Hậu vệ | Tây Ban Nha |
| 6 | Sindri Magnússon | Tiền vệ | Iceland |
| 7 | Dagur Valsson | Tiền đạo | Iceland |
| 10 | Stefan Ljubicic | Tiền đạo | Iceland |
| 12 | H. Hermannsson | Thủ môn | |
| 13 | Anton Kralj | Hậu vệ | Thuỵ Điển |
| 14 | Marin Mudražija | Tiền đạo | Croatia |
| 15 | A. Adalbjorssnos | Tiền đạo | |
| 17 | Baldur Guðlaugsson | Tiền vệ | Iceland |
| 18 | Ernir Bjarnason | Tiền vệ | Iceland |
| 20 | Marin Brigić | Hậu vệ | Croatia |
| 21 | Alpha Conteh | Tiền đạo | Sierra Leone |
| 22 | Ásgeir Páll Magnússon | Hậu vệ | Iceland |
| 23 | Eiður Ragnarsson | Tiền đạo | Iceland |
| 25 | Frans Elvarsson | Tiền vệ | Iceland |
| 26 | J. Kristjansson | Tiền vệ | |
| 26 | R. Holmarsson | Tiền vệ | |
| 28 | V. A. Traustason | Tiền vệ | |
| 28 | Younes Amrouni | Tiền vệ | |
| 30 | M. Basic | Thủ môn | |
| 30 | Runar Gissurarson | Thủ môn | |
| 30 | R. Danielsson | Thủ môn | |
| 42 | Baldur Brynjarsson | Tiền vệ | Iceland |
| 47 | E. Karlsson | Hậu vệ | |
| 77 | Mihajlo Rajakovac | Tiền đạo | |
| 77 | Gauti Haraldsson Emil | Tiền vệ | |
| 88 | Mate Šimičić | Hậu vệ | Croatia |