KCCA
Uganda
Thứ hạng hiện tại Bảng Regular Season
KCCA đang xếp thứ 10 trên tổng 18 đội, với 7 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 2
- Bàn thua
- 4
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng KCCA
KCCA là một đội bóng Uganda. Sức chứa của MTN Omondi Stadium là 10.000 chỗ.
KCCA trên bảng xếp hạng
Sau 5 vòng, KCCA có 7 điểm. Tốc độ tích điểm là 1,4 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 2 thua.
Kết quả các trận gần nhất của KCCA
Gần đây KCCA thắng URA 1-0 trên sân khách và thắng Kataka 1-0. 3 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới. Có 3 trận đội không tìm được đường vào lưới.
Cuộc đua quanh vị trí của KCCA
KCCA bằng điểm Police và chỉ thua ở chỉ số phụ. Đội đầu bảng BUL đang hơn 5 điểm. Đội đang giữ 1 điểm lợi thế trước Lugazi.
KCCA ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Trung bình mỗi trận KCCA ghi 0,4 bàn và nhận 0,8 bàn. Chênh lệch bàn thắng bàn thua dừng ở −2. Số bàn ghi được xếp thứ 16 trong nhóm.
KCCA đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Lịch thi đấu đưa KCCA sang làm khách của Ntugasaze lúc 20h00 ngày 13/10/2026 (giờ Việt Nam). Đối thủ này đang đứng thứ 16 với 3 điểm. Trong năm trận gần nhất, Ntugasaze có 1 thắng, 4 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Etienne Katenga | Tiền đạo | |
| - | Abubaker Mayanja | Tiền đạo | |
| 1 | Mutwalib Mugolofa | Thủ môn | |
| 2 | Mustiafa Mujuzi | Hậu vệ | |
| 3 | Muhamud Hassan | Hậu vệ | |
| 4 | Saidi Mayanja | Tiền vệ | |
| 5 | Sharifu Ssengendo | Hậu vệ | |
| 6 | Steven Munguchi | Tiền đạo | |
| 7 | Julius Poloto | Tiền vệ | Uganda |
| 9 | Ahimbisibwe Ivan | Tiền vệ | |
| 9 | Derrick Nsibambi | Tiền đạo | |
| 11 | Gabriel Joao | Tiền đạo | |
| 13 | Peter Magambo | Tiền vệ | |
| 14 | Bright Anukani | Tiền vệ | Uganda |
| 15 | Sadat Anaku | Tiền đạo | |
| 16 | Fillbert Obenchan | Tiền vệ | |
| 17 | Ashraf Mugume | Tiền vệ | |
| 18 | Umar Lutalo | Hậu vệ | |
| 19 | S. Kwikiriza | Tiền vệ | |
| 20 | E. Anyama | Tiền đạo | |
| 21 | Gavin Kizito | Hậu vệ | Uganda |
| 22 | Joel Sserunjogi | Tiền vệ | Uganda |
| 24 | Emojong Okimaru | Thủ môn | |
| 25 | James Mubezi | Hậu vệ | |
| 26 | H. Achayi | Hậu vệ | |
| 26 | Sammy Ssebaduka | Tiền đạo | |
| 27 | A. Usama | Tiền đạo | |
| 28 | Humphrey Oyirwoth | Thủ môn | |
| 29 | Haruna Lukwago | Hậu vệ | |
| 45 | Yan Gatbel | Tiền đạo | |
| 54 | Yian Gatbel | Tiền đạo | |
| 56 | Brian Ijara | Tiền đạo |