Kauno Žalgiris II
Litva
Thứ hạng hiện tại Bảng 1 Lyga
Kauno Žalgiris II đang xếp thứ 13 trên tổng 16 đội, với 23 điểm sau 26 trận.
- Thắng
- 7
- Hoà
- 2
- Thua
- 17
- Bàn thắng
- 26
- Bàn thua
- 46
- Hiệu số
- -20
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kauno Žalgiris II
Kauno Žalgiris II lấy VDU Valdo Adamkaus stadionas ở Ringaudai làm sân nhà. Khán đài VDU Valdo Adamkaus stadionas có 3.000 chỗ ngồi.
Kauno Žalgiris II trên bảng xếp hạng
Sau 26 vòng, Kauno Žalgiris II có 23 điểm. Tốc độ tích điểm là 0,9 điểm mỗi trận. Thành tích mùa 18/19 là 7 thắng, 2 hoà và 17 thua.
Mạch trận hiện thời của Kauno Žalgiris II
Gần đây Kauno Žalgiris II hoà FA Šiauliai II 3-3 trên sân khách và thua Minija 0-5. Hàng công tịt ngòi ở 2 trận. Trong đó có 3 trận diễn ra trên sân nhà.
Kauno Žalgiris II trên sân nhà so với sân khách
Sân nhà mang về cho Kauno Žalgiris II 6 trận thắng, sân khách thêm 1 trận. Sân nhà đội ghi 16 bàn và nhận 18 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 10 bàn và nhận 28 bàn.
Kauno Žalgiris II hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Kauno Žalgiris II tới Minija ở ngôi đầu là 44 điểm. Transinvest 2 bám sát với khoảng cách 1 điểm. Muốn vượt Hegelmann II, đội cần bù 2 điểm.
Kauno Žalgiris II tấn công, phòng ngự ra sao?
Số bàn thua của Kauno Žalgiris II dừng ở 46 sau 26 trận. Đội đang có hiệu số −20. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 15 của nhóm.
Trận kế tiếp của Kauno Žalgiris II
Lịch thi đấu đưa Kauno Žalgiris II về sân nhà tiếp Transinvest 2 lúc 23h00 ngày 16/10/2026 (giờ Việt Nam). Transinvest 2 bước vào trận khi đứng thứ 14 với 22 điểm. Trong năm trận gần nhất, Transinvest 2 có 1 thắng, 1 hoà, 3 thua.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | R. Skeiverys | Thủ môn | |
| 2 | Tautvydas Burdzilauskas | Hậu vệ | Litva |
| 14 | Divine Naah | Tiền vệ | Ghana |
| 18 | Jair Tavares | Tiền đạo | Bồ Đào Nha |
| 20 | Rokas Lekiatas | Hậu vệ | Litva |
| 28 | Ernestas Burdzilauskas | Tiền vệ | Litva |
| 30 | Nidas Vosylius | Tiền vệ | Litva |
| 35 | Jurgis Mikšiūnas | Thủ môn | Litva |
| 41 | A. Rybelis | Tiền vệ | |
| 46 | T. Milius | Tiền vệ | |
| 47 | V. Pocius | Tiền vệ | |
| 48 | T. Stelmokas | Tiền vệ | |
| 49 | M. Jakubauskas | Hậu vệ | |
| 50 | G. Buslys | Tiền vệ | |
| 66 | Eduardas Jurjonas | Hậu vệ | Litva |
| 79 | Valdas Paulauskas | Tiền đạo | Litva |