Kaspiy
Kazakhstan
Thứ hạng hiện tại Bảng Premier League
Kaspiy đang xếp thứ 10 trên tổng 16 đội, với 32 điểm sau 27 trận.
- Thắng
- 9
- Hoà
- 5
- Thua
- 13
- Bàn thắng
- 29
- Bàn thua
- 37
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Kaspiy
Sân nhà của Kaspiy, đội bóng Kazakhstan, là Stadion Jas kanat. Stadion Jas kanat có 5.000 chỗ ngồi. Tên gọi tắt quen thuộc của đội là KAS.
Kaspiy trên bảng xếp hạng
Kaspiy giữ vị trí thứ 10 mùa 18/19. Cụ thể là 9 thắng, 5 hoà và 13 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Kết quả các trận gần nhất của Kaspiy
Gần đây Kaspiy thắng Altay 2-1 trên sân nhà và thắng Zhetysu 1-0. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Cán cân của loạt trận này là 7 bàn thắng so với 8 bàn thua.
Kaspiy mạnh hơn ở sân nào?
Kaspiy nhận 21 bàn ở sân nhà và 16 bàn khi làm khách. Hàng công ghi bàn tốt hơn hẳn khi đá sân nhà: trung bình 1,4 bàn mỗi trận, so với 0,7 bàn khi làm khách.
Cuộc đua quanh vị trí của Kaspiy
Kaspiy đang hơn Kyzyl-Zhar 4 điểm. Đội đầu bảng Ordabasy đang hơn 29 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Kaspiy
Trung bình mỗi trận Kaspiy ghi 1,1 bàn và nhận 1,4 bàn. Hiệu số bàn thắng bại là −8. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 9 của nhóm.
Đối thủ kế tiếp của Kaspiy
Ngày 18/10/2026, Kaspiy làm khách của FC Astana trên sân Astana Arena, bóng lăn lúc 21h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của FC Astana là 3 thắng, 2 thua. FC Astana bước vào trận khi đứng thứ 3 với 45 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Nurlybek Ayazbaev | Thủ môn | Kazakhstan |
| 4 | Erlan Kadyrbaev | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 7 | Bekzat Kabylan | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 8 | Almas Armenov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 9 | Ramazan Abylaykhan | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 10 | Idris Umaev | Tiền đạo | Nga |
| 11 | Noha Ndombasi | Tiền đạo | Pháp |
| 13 | Meyrambek Serikbay | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 14 | A. Amaral | Hậu vệ | |
| 15 | David Epton | Tiền vệ | Ghana |
| 16 | Ayan Baydauletov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 17 | Vladislav Klimovich | Tiền vệ | Belarus |
| 18 | Maksym Kucheryavyi | Tiền vệ | Ukraine |
| 19 | Maksat Taykenov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 20 | Nursultan Abdulla | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 21 | Diyorjon Aripov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 22 | E. Kospayev | Tiền vệ | |
| 23 | Amandyk Nabikhanov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 24 | Dinmukhammed Zhomart | Thủ môn | Kazakhstan |
| 26 | Pavel Sedko | Tiền vệ | Belarus |
| 27 | D. Nechayev | Hậu vệ | |
| 28 | Timur Kurbanov | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 29 | Anuar Bekmyrza | Hậu vệ | Kazakhstan |
| 30 | Bernardo Morgado | Hậu vệ | Bồ Đào Nha |
| 44 | R. Zhumabay | Tiền vệ | |
| 47 | Daniyar Usenov | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 49 | Y. Andrin | Thủ môn | |
| 55 | N. Elemes | Hậu vệ | |
| 60 | B. Kaldybay | Thủ môn | |
| 67 | Meirambek Kalmyrza | Tiền vệ | Kazakhstan |
| 69 | M. Kuanysh | Hậu vệ | |
| 77 | Zhaner Zhazmagambetov | Tiền đạo | Kazakhstan |
| 80 | S. Tazhikenov | Tiền vệ | |
| 90 | N. Islam | Tiền vệ | |
| 93 | K. Sylla | Tiền đạo |