Kasetsart FC
Thái Lan
Thứ hạng hiện tại Bảng Thai Division 1
Kasetsart FC đang xếp thứ 18 trên tổng 18 đội, với 1 điểm sau 5 trận.
- Thắng
- 0
- Hoà
- 1
- Thua
- 4
- Bàn thắng
- 0
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- -8
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Phong độ gần đây của Kasetsart FC
Trận gần nhất, Kasetsart FC thua Chiangmai United 0-2 trên sân khách. Đếm lại 6 trận vừa qua, đội có 0 lần giành trọn ba điểm. Qua 6 trận gần nhất, đội ghi 3 bàn và nhận 12 bàn.
Kasetsart FC đang đứng thứ mấy?
Kasetsart FC trải qua mạch không thắng 5 trận và rơi xuống thứ 18. Cụ thể là 1 hoà, 4 thua và chưa thắng trận nào. Nhịp lấy điểm đang là 0,2 điểm một trận.
Vị trí Kasetsart FC so với phần còn lại của bảng
Khoảng cách từ Kasetsart FC tới Uttaradit ở ngôi đầu là 10 điểm. Mahasarakham United đang hơn đội 2 điểm.
Hồ sơ đội bóng Kasetsart FC
Kasetsart FC là một đội bóng Thái Lan. Sức chứa của Intree Chantarasatit Stadium là 3.275 chỗ.
Số bàn thắng và bàn thua của Kasetsart FC
Cán cân bàn thắng bại của Kasetsart FC đang là −8. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 18. Tính theo bàn thua mỗi trận, đội đứng thứ 14.
Kasetsart FC đá trận tới với ai, lúc mấy giờ?
Ngày 14/10/2026, Kasetsart FC tiếp Mahasarakham United, bóng lăn lúc 19h00 giờ Việt Nam. Phong độ năm trận gần nhất của Mahasarakham United là 3 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 17 với 3 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Pongpuk Thongkham | Tiền đạo | Thái Lan |
| - | Peeraka Ittichotikorn | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Watcharin Phuengsuk | Tiền vệ | Thái Lan |
| - | Chanakorn Kongsoubchat | Hậu vệ | Thái Lan |
| 1 | Thirawooth Sraunson | Thủ môn | Thái Lan |
| 3 | Apichon Kraiyawong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 4 | Tachanon Nakarawong | Tiền vệ | Thái Lan |
| 5 | Brinner | Hậu vệ | Brazil |
| 5 | Kazuki Murakami | Hậu vệ | Nhật Bản |
| 6 | Aubpatum Thamthae | Tiền vệ | Thái Lan |
| 7 | Jakkapan Pornsai | Tiền vệ | Thái Lan |
| 8 | Seksit Srisai | Tiền vệ | Thái Lan |
| 9 | Adisak Kraisorn | Tiền đạo | Thái Lan |
| 9 | Ricardo Pires Santos Júnior | Tiền đạo | Brazil |
| 10 | Phakhin Khamwilaisak | Tiền đạo | Thái Lan |
| 11 | Steeven Langil | Tiền đạo | Martinique |
| 13 | Pardsakorn Sripudpong | Tiền đạo | Thái Lan |
| 14 | Yotsak Chaowana | Tiền đạo | Thái Lan |
| 15 | Chayapol Supma | Hậu vệ | Thái Lan |
| 15 | Ratthakorn Thongkae | Hậu vệ | Thái Lan |
| 15 | Micah Duchowny | Tiền vệ | Thái Lan |
| 16 | Panyawat Nisangram | Tiền vệ | Thái Lan |
| 16 | Sorawit Saetang | Tiền vệ | Thái Lan |
| 19 | Pichit Kesaro | Tiền vệ | Thái Lan |
| 19 | Cholsatien Poolworaluk | Tiền vệ | Thái Lan |
| 20 | Kwame Karikari | Tiền đạo | Ghana |
| 20 | Phakapon Boonchuay | Tiền vệ | Thái Lan |
| 21 | Sakunchai Saengthopho | Tiền đạo | Thái Lan |
| 21 | Nonthaphut Panaimthon | Tiền vệ | Thái Lan |
| 23 | Suchanon Malison | Tiền vệ | Thái Lan |
| 24 | Sarawut Koedsri | Hậu vệ | Thái Lan |
| 24 | Jonah Duchowny | Tiền vệ | Thái Lan |
| 27 | Ukrit Wongmeema | Thủ môn | Thái Lan |
| 28 | Worachai Jaoprakam | Tiền đạo | Thái Lan |
| 40 | Gafar Adefolarin Durosinmi | Tiền đạo | Nigeria |
| 47 | Arucha Duangdao | Hậu vệ | Thái Lan |
| 48 | Pannatat Poomvana | Tiền vệ | Thái Lan |
| 62 | Kawin Kanunghed | Thủ môn | Thái Lan |