Karviná II
Séc
Thứ hạng hiện tại Bảng MSFL
Karviná II đang xếp thứ 13 trên tổng 18 đội, với 14 điểm sau 12 trận.
- Thắng
- 4
- Hoà
- 2
- Thua
- 6
- Bàn thắng
- 19
- Bàn thua
- 21
- Hiệu số
- -2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Hồ sơ đội bóng Karviná II
Stadion Kovona, sân nhà của Karviná II, chứa được 2.500 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KAR.
Vị trí của Karviná II mùa 18/19
Karviná II giữ vị trí thứ 13 mùa 18/19. Thành tích mùa 18/19 là 4 thắng, 2 hoà và 6 thua. Tốc độ tích điểm là 1,2 điểm mỗi trận.
Karviná II thi đấu thế nào gần đây?
Gần đây Karviná II thắng Vítkovice 4-0 trên sân khách và thua Zlín II 0-1. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 11 bàn ghi và 11 bàn thủng lưới. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó.
Khác biệt sân bãi của Karviná II
Thành tích hai sân của Karviná II là 3 trận thắng sân nhà so với 1 trận thắng sân khách. Sân nhà đội ghi 10 bàn và nhận 12 bàn. Khi xa nhà, đội ghi 9 bàn và nhận 9 bàn.
Karviná II đang bám đuổi những ai?
Trên bảng xếp hạng, Karviná II nằm giữa Zlín II và Vrchovina. Cách biệt với Uničov là 12 điểm.
Số bàn thắng và bàn thua của Karviná II
Hàng thủ Karviná II đứng thứ 13, trung bình nhận 1,8 bàn mỗi trận. Hiệu số bàn thắng bại là −2. Hiệu suất ghi bàn đưa đội lên vị trí thứ 7 của nhóm.
Trận kế tiếp của Karviná II
Ngày 18/10/2026, Karviná II làm khách của Sigma Olomouc II, bóng lăn lúc 15h15 giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Sigma Olomouc II có 2 thắng, 1 hoà, 2 thua. Đối thủ này đang đứng thứ 6 với 19 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Ondřej Schovanec | Thủ môn | Séc |
| 1 | A. Vodicka | Thủ môn | |
| 2 | O. Taranenko | Hậu vệ | |
| 4 | Ondřej Drobek | Hậu vệ | Séc |
| 5 | A. Kone | Tiền vệ | |
| 6 | E. Backman | Tiền đạo | |
| 7 | O. Strnadel | Tiền vệ | |
| 8 | M. Kucak | Tiền vệ | |
| 9 | D. Motycka | Hậu vệ | |
| 10 | D. Penuel | Tiền đạo | |
| 11 | A. Griger | Tiền vệ | |
| 12 | I. Durosinmi | Hậu vệ | |
| 12 | C. Beyai | Tiền vệ | |
| 13 | M. Sikora | Hậu vệ | |
| 14 | Ibrahim Aldin | Tiền vệ | Séc |
| 14 | Yahaya Lawali | Hậu vệ | Nigeria |
| 14 | F. Chlebik | Hậu vệ | |
| 14 | P. Mitka | Tiền vệ | |
| 15 | V. Vavrik | Hậu vệ | |
| 16 | James Bello | Tiền đạo | Nigeria |
| 16 | N. Khlivniuk | Hậu vệ | |
| 17 | V. Valosek | Tiền vệ | |
| 18 | R. Fukala | Hậu vệ | |
| 19 | Nino Milić | Hậu vệ | Slovenia |
| 21 | M. Avah | Tiền đạo | |
| 22 | L. Rajtmajer | Hậu vệ | |
| 23 | D. Graf | Tiền vệ | |
| 24 | Jan Chytrý | Hậu vệ | Séc |
| 25 | J. Bujdak | Thủ môn | |
| 25 | R. Andl | Thủ môn | |
| 26 | Ondřej Šašinka | Tiền đạo | Séc |
| 26 | Jiří Hamza | Hậu vệ | Séc |
| 26 | S. Jez | Tiền vệ | |
| 28 | T. Bucek | Tiền vệ | |
| 31 | Ousmane Condé | Tiền đạo | Guinea |
| 32 | R. Kozik | Tiền vệ | |
| 33 | V. Wrana | Hậu vệ | |
| 33 | S. Horsinka | Hậu vệ | |
| 33 | T. Vincent | Tiền đạo | |
| 55 | Faycal Konate | Tiền đạo | Burkina Faso |