Karvan
Azerbaijan
Thứ hạng hiện tại Bảng Birinci Dasta
Karvan đang xếp thứ 4 trên tổng 10 đội, với 7 điểm sau 4 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 1
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 7
- Bàn thua
- 3
- Hiệu số
- +4
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Giới thiệu Karvan
Karvan lấy Şəhər stadionu ở Evlakh làm sân nhà. Şəhər stadionu đón được 4.980 khán giả mỗi trận.
Karvan xếp hạng ra sao?
Karvan đang đứng thứ 4 trong số 10 đội. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 1 hoà và 1 thua. Mỗi vòng đấu mang về trung bình 1,8 điểm.
Mạch trận hiện thời của Karvan
Karvan khép lại các vòng vừa qua với kết quả hoà Səbail 1-1, thắng Zaqatala 3-0 và thua Şahdağ 0-2. Loạt 6 trận vừa qua để lại 9 bàn ghi được và 6 bàn phải nhận. 2 lần đội rời sân mà chưa thủng lưới.
Karvan ghi bao nhiêu bàn mùa này?
Lưới đối phương rung lên 7 lần trước Karvan mùa 18/19. Hiệu số bàn thắng bại là +4. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3.
Khoảng cách của Karvan với nhóm trên và nhóm dưới
Karvan và MOIK đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Phía trên là Səbail, cách 1 điểm. Đội đầu bảng Şahdağ đang hơn 5 điểm.
Karvan gặp ai ở vòng tới?
Theo giờ Việt Nam, Karvan tiếp Cəbrayıl lúc 18h00 ngày 16/10/2026. Cəbrayıl có 4 thắng, 1 thua trong năm trận gần nhất. Cəbrayıl bước vào trận khi đứng thứ 2 với 12 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| 1 | Kamran İbrahimov | Thủ môn | Azerbaijan |
| 4 | O. Doyeni | Hậu vệ | |
| 6 | Nemat Musayev | Hậu vệ | |
| 7 | Onyekachi Silas | Tiền vệ | Nigeria |
| 8 | Peter Kings | Tiền vệ | Nigeria |
| 9 | A. Nasibov | Tiền vệ | |
| 10 | Samuel Durrant | Tiền vệ | Anh |
| 13 | Vüsal Məsimov | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 17 | Samir Abdullayev | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 22 | Elçin Mustafayev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 22 | I. Aliyev | Tiền đạo | |
| 25 | A. Bulud | Thủ môn | |
| 27 | L. Rzayev | Tiền vệ | |
| 33 | Eltun Turabov | Tiền vệ | Azerbaijan |
| 37 | M. Ngwisani | Hậu vệ | |
| 42 | I. Qadirzada | Hậu vệ | |
| 72 | Rüstəm Samiqullin | Thủ môn | Azerbaijan |
| 77 | Əli Abdullayev | Hậu vệ | Azerbaijan |
| 87 | Abdoul Batibie | Tiền đạo | Togo |
| 99 | Pedro Mateus | Thủ môn | São Tomé và Príncipe |