Kartal Bulvarspor
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Kartal Bulvarspor đang xếp thứ 3 trên tổng 18 đội, với 11 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 3
- Hoà
- 2
- Thua
- 1
- Bàn thắng
- 14
- Bàn thua
- 8
- Hiệu số
- +6
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Thành tích mùa 18/19 của Kartal Bulvarspor
Vị trí thứ 3 đưa Kartal Bulvarspor vào nhóm tranh chấp ngôi cao. Thành tích mùa 18/19 là 3 thắng, 2 hoà và 1 thua. Nhịp lấy điểm đang là 1,8 điểm một trận.
Kartal Bulvarspor đang bám đuổi những ai?
Kartal Bulvarspor và Amasyaspor 1968 đang bằng điểm nhau, chỉ số phụ quyết định thứ tự. Muốn vượt Pazarspor, đội cần bù 2 điểm. Cách biệt với Fatsa Belediyespor là 3 điểm.
Kartal Bulvarspor qua những vòng vừa qua
Lần ra sân gần đây nhất đưa Kartal Bulvarspor tới kết quả hoà Orduspor 1967 2-2. Những vòng vừa qua mang về 3 trận thắng. Ở loạt trận đó, hai chiều bóng lăn cho ra 16 bàn ghi và 10 bàn thủng lưới.
Sức mạnh ghi bàn của Kartal Bulvarspor
Số bàn thua của Kartal Bulvarspor dừng ở 8 sau 6 trận. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 9. Đội đang có hiệu số +6.
Kartal Bulvarspor mạnh hơn ở sân nào?
Kartal Bulvarspor nhận 3 bàn ở sân nhà và 5 bàn khi làm khách. Trên sân khách đội ghi trung bình 3,7 bàn mỗi trận, nhiều hơn mức 1,0 bàn khi chơi ở nhà.
Hồ sơ đội bóng Kartal Bulvarspor
Sân nhà của Kartal Bulvarspor, đội bóng Thổ Nhĩ Kỳ, là Mimar Kubilay Köse Stadyumu. Sức chứa của Mimar Kubilay Köse Stadyumu là 2.000 chỗ.
Đối thủ kế tiếp của Kartal Bulvarspor
Lịch thi đấu đưa Kartal Bulvarspor sang làm khách của Beykoz Anadolu lúc 19h00 ngày 18/10/2026 (giờ Việt Nam). Beykoz Anadolu hiện đứng thứ 13 với 5 điểm. Beykoz Anadolu có 1 thắng, 2 hoà, 2 thua trong năm trận gần nhất.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Amir Güren | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hakkı Şimşek | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Hasan Güleryüz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ömer Çetinbaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Kaan Güdü | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Serhat Ayriç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Arda Yavaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Eray Demirhan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Efe Okutan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mert Kurğa | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | F. Arı | Tiền đạo | |
| - | Mert Yilmaz | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | E. Sancak | Tiền vệ | |
| 3 | Ali Kabahasanoğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Erkin Kocakahya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 5 | Enes Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Fuat Yaman | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 7 | Barışcan Altunbaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 8 | Egehan Gök | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 9 | Gülhan Üreyen | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Ayberk Altan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Mutlu Doğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Muhammed Kurt | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | K. Arslan | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Taha Osman Özmert | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Salih Polatdemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 21 | B. Aktay | Hậu vệ | |
| 22 | Semih İntepe | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 33 | Berat Efe Eser | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 40 | Yunus Kotan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 47 | Muhammed Altaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 55 | Muhammet Ali Semiz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 66 | Salim Farsak | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 70 | İsmail Kalkan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Fatih Kızılay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | C. Alioğlu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 77 | Y. Yılmaz | ||
| 94 | Emre Kaya | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 96 | Hakan Aydın | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 97 | Umut Keçeci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Hacı Doğru | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |