Karsiyaka
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 2
Karsiyaka đang xếp thứ 11 trên tổng 18 đội, với 8 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 2
- Thua
- 2
- Bàn thắng
- 5
- Bàn thua
- 5
- Hiệu số
- 0
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Karsiyaka qua những vòng vừa qua
Gần đây Karsiyaka thắng Anadolu Üniversitesi 1-0 trên sân nhà và thắng Afyonkarahisarspor 3-1. Đội giữ sạch lưới 2 trận trong số đó. Chuỗi thắng đã sang trận thứ 3.
Thành tích mùa 19/20 của Karsiyaka
Mạch bất bại 12 trận đang giúp Karsiyaka đi lên. Nhịp lấy điểm đang là 2,2 điểm một trận. Cụ thể là 20 thắng, 7 hoà và 3 thua.
Sức mạnh ghi bàn của Karsiyaka
Hàng thủ Karsiyaka đứng thứ 3, trung bình nhận 0,6 bàn mỗi trận. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 3. Ở chiều phòng ngự, đội đứng thứ 3.
Karsiyaka mạnh hơn ở sân nào?
Karsiyaka nhận 8 bàn ở sân nhà và 11 bàn khi làm khách. Trong các chuyến làm khách, đội ghi 35 bàn và nhận 11 bàn.
Hồ sơ đội bóng Karsiyaka
Alsancak Mustafa Denizli Stadı, sân nhà của Karsiyaka, chứa được 15.000 chỗ ngồi. Đội thường được gọi ngắn là KAR.
Cuộc đua quanh vị trí của Karsiyaka
Trên bảng xếp hạng, Karsiyaka nằm giữa Eskişehirspor và Ayvalikgucu. Đội đầu bảng Kütahyaspor đang hơn 8 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Taha Yeşilbaş | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ensar Sultansuyu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ercan Kulaç | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ege Duyar | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Efe Gökyar | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Memet Batuk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 1 | Bayram Kılıç | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 2 | Harun Kaya | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 3 | Ferdi Burgaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 4 | Menderes Şahin | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Alpay Eroğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 6 | Kayra Elmali | Tiền vệ | Đức |
| 9 | Hamza Küçükköylü | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 10 | Erhan Öztürk | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Onur İnan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 13 | Muharrem Meral | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 14 | Tolga Ünlü | Hậu vệ | Đức |
| 16 | Aygün Özışıkyıldız | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Hakan Barış | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Doğanay Avcı | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 22 | Arda Eren | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 23 | Hıdır Aytekin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 28 | Erdal Öztürk | Tiền vệ | Đức |
| 28 | Onur Akbay | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 37 | Samet Seymen Sargın | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Mertcan Koç | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 41 | Erol Zöngür | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 45 | Yasin Uzunoğlu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 48 | Sadri Dipci | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 54 | Muhammet Ensar Akgün | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 59 | A. Yeşilyurt | ||
| 81 | Ahmet Mengi | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 90 | Selahattin Cankirli | Tiền đạo | Đức |
| 93 | Selim Demirci | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 95 | Berat Şahin | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 99 | Mehmet Güneş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |