Karadeniz Ereğli BSK
Thổ Nhĩ Kỳ
Thứ hạng hiện tại Bảng 1
Karadeniz Ereğli BSK đang xếp thứ 6 trên tổng 18 đội, với 10 điểm sau 6 trận.
- Thắng
- 2
- Hoà
- 4
- Thua
- 0
- Bàn thắng
- 3
- Bàn thua
- 1
- Hiệu số
- +2
Lịch thi đấu sắp tới
Kết quả gần đây
Karadeniz Ereğli BSK qua những vòng vừa qua
Karadeniz Ereğli BSK giữ mạch bất bại qua cả 6 trận đã đấu. Hàng công tịt ngòi ở 3 trận. Có 2 trong số đó là các trận sân nhà.
Vị trí của Karadeniz Ereğli BSK mùa 18/19
Mạch bất bại 6 trận đang giúp Karadeniz Ereğli BSK đi lên. Thành tích mùa 18/19 là 2 thắng, 4 hoà và chưa thua trận nào. Tốc độ tích điểm là 1,7 điểm mỗi trận.
Karadeniz Ereğli BSK tấn công, phòng ngự ra sao?
Hàng công Karadeniz Ereğli BSK đứng thứ 17 với 0,5 bàn mỗi trận. Đội đang có hiệu số +2. Xếp theo bàn thắng mỗi trận, đội nằm ở vị trí thứ 17.
Karadeniz Ereğli BSK hơn kém các đội lân cận bao nhiêu điểm?
Khoảng cách từ Karadeniz Ereğli BSK tới Fatsa Belediyespor ở ngôi đầu là 4 điểm.
Hồ sơ đội bóng Karadeniz Ereğli BSK
Karadeniz Ereğli BSK lấy Beyçayırı Şehit Vefa Karakurdu ở Karadeniz Ereğli làm sân nhà. Beyçayırı Şehit Vefa Karakurdu đón được 2.500 khán giả mỗi trận.
Karadeniz Ereğli BSK mạnh hơn ở sân nào?
Trên sân nhà Karadeniz Ereğli BSK thắng 1 trận, còn trên sân khách thắng 1 trận. Sân nhà vẫn là nơi đội chưa để thua. Ở sân nhà, đội ghi 2 bàn và nhận 1 bàn.
Trận kế tiếp của Karadeniz Ereğli BSK
Karadeniz Ereğli BSK sẽ làm khách của Orduspor 1967 vào lúc 23h00 ngày 17/10/2026, tính theo giờ Việt Nam. Trong năm trận gần nhất, Orduspor 1967 có 3 thắng, 1 hoà, 1 thua. Orduspor 1967 bước vào trận khi đứng thứ 8 với 9 điểm.
Đội hình
| # | Cầu thủ | Vị trí | Quốc tịch |
|---|---|---|---|
| - | Cömert Kandemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Alper Önal | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Mustafa Emin Birinci | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Mehmet Tuncer | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Burak Seres | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Fırat Güneş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Orhan Yüksel | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Enes Yıldırım | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Gökhan Kuloğlu | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Tarık Emre Arslan | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Erhan Kırcı | Thủ môn | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Bahri Çiçek | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berk Yasin Koç | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Taştemir | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Kaan Yıldırım | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Sercan Şaşmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Furkan Erbaşaran | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Serhat Çam | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Berkan Bektaş | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Ferhat Gerger | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Abidin Uslu | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Emirhan Saltabaş | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Salih Kazan | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Kaan Aktay | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Enes Akdeniz | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| - | Recep Tayyip Ensar Danışmaz | Hậu vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 11 | Selahattin Seyhun | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 17 | Muhammed Soylu | Tiền đạo | Thổ Nhĩ Kỳ |
| 20 | Muzaffer Doğan | Tiền vệ | Thổ Nhĩ Kỳ |